Thông tin về Bay View

Khu vực2.5 mi²
Dân số763
Dân số nam374 (49.0%)
Dân số nữ389 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+70.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.9%
Độ tuổi trung bình51.2 tuổi (Nam: 50.8, Nữ: 51.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ48.48372, -122.47767

Bản đồ Bay View

Bản đồ tương tác

Dân số Bay View

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số448558616734763
Mật độ dân số176,8 / mi²220,2 / mi²243,1 / mi²289,7 / mi²301,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bay View từ 2000 đến 2015

Tăng 19.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bay View+63.8%+31.5%+19.2%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bay View

Tuổi trung vị: 51.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bay View51.2 yrs51.5 yrs50.8 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bay View

Mật độ dân số: 301 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bay View7632,534 sq mi301 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bay View

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bay View

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bay View11,865 tn15.55 tn4,682.6 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bay View
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,865 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,682.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/9/1812:55 PM3.2647.6 km23,090 m22km NNE of Sequim, Washingtonusgs.gov
6/29/178:40 AM3.133.7 km16,270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
5/11/175:56 PM3.4358.1 km23,670 m6km SE of Freeland, Washingtonusgs.gov
4/20/175:07 AM3.0140 km23,260 m7km N of Port Townsend, Washingtonusgs.gov
1/30/1711:03 AM3.0946.1 km14,590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
9/7/166:50 AM3.1632.2 km17,970 m4km ENE of Sudden Valley, Washingtonusgs.gov
4/5/166:06 PM3.4528.2 km52,160 m13km WNW of Ault Field, Washingtonusgs.gov
7/5/157:45 AM3.363.1 km7,800 m7km SE of Abbotsford, Canadausgs.gov
5/7/158:42 AM3.5833.4 km10,113 m12km NNE of Bryant, Washingtonusgs.gov
5/25/1411:21 AM3.1135.7 km55,871 m2km SW of Coupeville, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.