Danh mục tại Baxter, Minnesota
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baxter, Minnesota
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 176 | 23 years | 4.3 |
| Mua sắm | 167 | 40 years | 4.3 |
| Dịch vụ tài chính | 60 | 48 years | 4.8 |
| Bất Động Sản | 58 | 34 years | 4.9 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 43 | 21 years | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 37 | 45 years | 4.8 |
| Nhà hàng | 33 | 40 years | 4.1 |
| Các nha sĩ | 31 | 26 years | 4.7 |
| Nhà Thầu Chính | 30 | 32 years | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 29 | 35 years | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 27 | 33 years | 4 |
| Ngân hàng | 27 | 51 years | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 49 years | 4.7 |
| Atm của | 23 | 74 years | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 21 | 46 years | 4.2 |
| Tài chính khác | 20 | 54 years | 4.3 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 20 | 26 years | 3.5 |
| Thẩm mỹ viện | 19 | 34 years | 4.1 |
| Nhà thờ | 17 | 49 years | 4.7 |
| Luật sư hợp pháp | 17 | 36 years | 4.6 |
| Bệnh viện | 17 | 18 years | 4.1 |
| Ô tô | 17 | 40 years | 4.5 |
| Công việc xã hội | 16 | 26 years | 4.6 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 15 | 34 years | 3.7 |
| Tôn giáo | 15 | 49 years | 4.7 |
Thông tin về Baxter, Minnesota
| Khu vực | 20.8 mi² |
| Dân số | 8.316 |
| Dân số nam | 4.036 (48.5%) |
| Dân số nữ | 4.280 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +42.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.4% |
| Độ tuổi trung bình | 38.2 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 39.7) |
| Mã Vùng | 218 |
| Các vùng lân cận | Brainerd, LBBY, West End, East Hillside |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.34330, -94.28667 |
| Mã Bưu Chính | 56425 |
Bản đồ Baxter, Minnesota
Bản đồ tương tác
Dân số Baxter, Minnesota
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.839 | 6.681 | 6.741 | 8.046 | 8.316 |
| Mật độ dân số | 280,7 / mi² | 321,2 / mi² | 324,1 / mi² | 386,8 / mi² | 399,8 / mi² |
Thay đổi dân số Baxter, Minnesota từ 2000 đến 2015
Tăng 19.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Baxter, Minnesota | +37.8% | +20.4% | +19.4% |
| Minnesota | +38.9% | +22.1% | +10.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Baxter, Minnesota
Tuổi trung vị: 38.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Baxter, Minnesota | 38.2 yrs | 39.7 yrs | 36.7 yrs |
| Minnesota | 38 yrs | 39.1 yrs | 37 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Baxter, Minnesota
Mật độ dân số: 400 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Baxter, Minnesota | 8.316 | 20,8 sq mi | 400 / mi² |
| Minnesota | 5,5 million | 86.935,3 sq mi | 63 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Baxter, Minnesota
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Baxter, Minnesota
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Baxter, Minnesota
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Baxter, Minnesota
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Baxter, Minnesota
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Baxter, Minnesota | 156,624 tn | 18.83 tn | 7,529.6 tons/mi² |
| Minnesota | 113,067,388 tn | 20.66 tn | 1,300.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 156,624 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,529.6 tons/mi² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/3/17 | 9:30 PM | 4.3 | 17.1 km | — | Minnesota | usgs.gov |
Baxter, Minnesota
Baxter là một thành phố thuộc quận Crow Wing, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 7610 người.
Trang Wikipedia về Baxter, MinnesotaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

