Danh mục tại Baxter, Minnesota

Đại lý xe cũĐại Lý Xe MớiÔ tôPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngBán lẻ vảiCửa hàng quần áoHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủNhà Hưu TríNhà thờQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácTrường mầm non, mẫu giáoNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ khoa nhiBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSinh Đẻ và Kế Hoạch Hóa Gia ĐìnhSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcDịch vụ dọn rửa toàn diệnBất Động Sản Thương MạiCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng không bán lẻCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐồ Thể ThaoThể thao và giải tríChỗ ở khácHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baxter, Minnesota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế17623 years4.3
Mua sắm16740 years4.3
Dịch vụ tài chính6048 years4.8
Bất Động Sản5834 years4.9
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4321 years4.1
Công Ty Tín Dụng3745 years4.8
Nhà hàng3340 years4.1
Các nha sĩ3126 years4.7
Nhà Thầu Chính3032 years3.9
Cửa hàng điện tử2935 years4
Xây dựng các tòa nhà2733 years4
Ngân hàng2751 years4.4
Sửa chữa xe hơi2549 years4.7
Atm của2374 years4.4
Mua Sắm Khác2146 years4.2
Tài chính khác2054 years4.3
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu2026 years3.5
Thẩm mỹ viện1934 years4.1
Nhà thờ1749 years4.7
Luật sư hợp pháp1736 years4.6
Bệnh viện1718 years4.1
Ô tô1740 years4.5
Công việc xã hội1626 years4.6
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1534 years3.7
Tôn giáo1549 years4.7
Tiệm cắt tóc1438 years4.2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1451 years4.1
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1435 years4.2
Phụ Tùng Xe1350 years4.7
Thiết kế đặc biệt1323 years4.8
Pháp lí và tài chính1352 years4.9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1249 years4.1
Quản lí đoàn thể1225 years4
Cửa Hàng Bách Hóa1162 years4.2
Đại Lý Xe Mới1141 years4.7
Cửa hàng kim loạt1167 years4.3
Quản lí công chúng113.5
Học chung113.9
Hiển thị 1-25 của 38

Thông tin về Baxter, Minnesota

Khu vực20.8 mi²
Dân số8.316
Dân số nam4.036 (48.5%)
Dân số nữ4.280 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.4%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 39.7)
Mã Vùng218
Các vùng lân cậnBrainerd, LBBY, West End, East Hillside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ46.34330, -94.28667
Mã Bưu Chính56425

Bản đồ Baxter, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số Baxter, Minnesota

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.8396.6816.7418.0468.316
Mật độ dân số280,7 / mi²321,2 / mi²324,1 / mi²386,8 / mi²399,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Baxter, Minnesota từ 2000 đến 2015

Tăng 19.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Baxter, Minnesota+37.8%+20.4%+19.4%
Minnesota+38.9%+22.1%+10.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Baxter, Minnesota

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Baxter, Minnesota38.2 yrs39.7 yrs36.7 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Baxter, Minnesota

Mật độ dân số: 400 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Baxter, Minnesota8.31620,8 sq mi400 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Baxter, Minnesota

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Baxter, Minnesota

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Baxter, Minnesota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Baxter, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Baxter, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Baxter, Minnesota156,624 tn18.83 tn7,529.6 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Baxter, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)156,624 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,529.6 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/3/179:30 PM4.317.1 kmMinnesotausgs.gov

Baxter, Minnesota

Baxter là một thành phố thuộc quận Crow Wing, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 7610 người.

Trang Wikipedia về Baxter, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.