Danh mục tại Basalt

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ trang trí cửa sổCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNghề mộcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế kiến trúcNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ lắp thảmTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaTư vấn chiếu sángVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 205

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Basalt

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế18029 years
Bất Động Sản11528 years
Xây dựng các tòa nhà11228 years
Quản lí đoàn thể8722 years
Nhà hàng8122 years
Luật sư hợp pháp5231 years
Mua sắm4931 years
Ngành xây dựng khác4729 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4122 years
Mua Sắm Khác4028 years
Các nha sĩ3019 years
Kiến trúc sư2726 years

Thông tin về Basalt

Khu vực1.8 mi²
Dân số3.961
Dân số nam2.024 (51.1%)
Dân số nữ1.937 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.2%
Độ tuổi trung bình35.7 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 36)
GDP bình quân đầu người (PPP)$75.138 (2022)
Mã Vùng970
Các vùng lân cậnBasalt, Genesse South, Mapleton Hill, The Fairways of South Suburban
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ39.36887, -107.03282
Mã Bưu Chính81621

Bản đồ Basalt

Bản đồ tương tác

Dân số Basalt

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.0703.1662.9513.9683.9613.9363.925
Mật độ dân số1.696,3 / mi²1.749,3 / mi²1.630,5 / mi²2.192,4 / mi²2.188,6 / mi²2.174,8 / mi²2.168,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Basalt từ 2000 đến 2020

Tăng 34.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Basalt+29%+25.1%+34.2%
Colorado
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Basalt

Tuổi trung vị: 35.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Basalt35.7 yrs36 yrs35.4 yrs
Colorado36.1 yrs37.1 yrs35.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Basalt

Mật độ dân số: 2.189 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Basalt3.9611,81 sq mi2.189 / mi²
Colorado5,4 million104.093,9 sq mi52 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Basalt

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Basalt

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Basalt

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Basalt

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Basalt

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.734$43.810$58.361$63.457$55.402$61.255$67.547$75.138
Tổng GDP$112,1 Tr$151,3 Tr$229,3 Tr$268,7 Tr$263,2 Tr$319,2 Tr$367,7 Tr$407,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Basalt

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Basalt80,771 tn20.39 tn44,628.6 tons/mi²
Colorado108,781,948 tn20.11 tn1,045 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Basalt
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)80,771 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)44,628.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (3.2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/1/198:58 AM3.135.7 km1,720 m3km NW of Glenwood Springs, Coloradousgs.gov
12/11/1811:15 AM3.236 km5,000 m4km NNW of Glenwood Springs, Coloradousgs.gov
12/11/1811:13 AM3.637.6 km1,130 m5km NNW of Glenwood Springs, Coloradousgs.gov
12/11/1810:02 AM3.439 km3,830 m8km N of Glenwood Springs, Coloradousgs.gov
1/30/178:46 PM3.351.6 km5,000 m5km SW of New Castle, Coloradousgs.gov
7/24/164:47 AM3.465.3 km1,000 m8km NE of Paonia, Coloradousgs.gov
11/24/153:22 AM3.261.9 km1,000 m12km ENE of Paonia, Coloradousgs.gov
8/23/135:43 AM372.2 km1,000 m3km NNW of Paonia, Coloradousgs.gov
12/2/126:44 PM3.466.7 km1,000 mColoradousgs.gov
11/10/126:25 AM374.6 km1,000 mColoradousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.