Danh mục tại Barton
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNuôi trồngTrang trại bò sữaHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thầuNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýNghĩa trangPhòng khám y tếVăn phòng y tếThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng tiện lợiKhu vực cắm trạiTrung tâm giải trí
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 12 | — |
| Mua sắm | 11 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 10 | — |
| Nhà hàng | 10 | 17 years |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 35 years |
| Quản lí công chúng | 8 | 117 years |
| Giáo dục | 8 | 52 years |
| Quản lí đoàn thể | 8 | — |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | — |
| Tôn giáo | 6 | — |
| Chỗ ở khác | 6 | 25 years |
| Tài chính khác | 5 | — |
Thông tin về Barton
| Khu vực | 1.4 mi² |
| Dân số | 740 |
| Dân số nam | 350 (47.3%) |
| Dân số nữ | 390 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +23.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.1% |
| Độ tuổi trung bình | 45.9 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 46.6) |
| Mã Vùng | 802 |
| Các vùng lân cận | Barton, West Glover |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.74810, -72.17621 |
| Mã Bưu Chính | 05875 |
Bản đồ Barton
Bản đồ tương tác
Dân số Barton
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 598 | 683 | 718 | 746 | 740 | 762 | 791 |
| Mật độ dân số | 420 / mi² | 479,7 / mi² | 504,3 / mi² | 524 / mi² | 519,8 / mi² | 535,2 / mi² | 555,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Barton từ 2000 đến 2020
Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Barton | +23.7% | +8.3% | +3.1% |
| Vermont | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Barton
Tuổi trung vị: 45.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Barton | 45.9 yrs | 46.6 yrs | 45.1 yrs |
| Vermont | 41.7 yrs | 42.8 yrs | 40.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Barton
Mật độ dân số: 520 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Barton | 740 | 1,424 sq mi | 520 / mi² |
| Vermont | 627.073 | 9.616,4 sq mi | 65,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Barton
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Barton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Barton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Barton | 17,741 tn | 23.97 tn | 12,460.7 tons/mi² |
| Vermont | 12,214,460 tn | 19.48 tn | 1,270.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Barton
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,741 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 23.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,460.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/15/10 | 5:06 PM | 3 | 88.5 km | 18,000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 8/21/96 | 7:54 AM | 3.8 | 90.7 km | 10,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 6/16/95 | 12:13 PM | 3.8 | 55.4 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 4/6/89 | 2:35 AM | 3.5 | 86 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 11/22/88 | 4:40 AM | 3.2 | 81.6 km | 6,400 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 10/20/88 | 1:09 PM | 3.9 | 84.1 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
