Danh mục tại Baring
Hiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờDịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmKiến trúc sưNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàCửa hàng âm nhạcĐơn vị cung cấp giải tríDịch vụ pháp lýNgân hàngCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaMua Sắm Khác
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baring
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 6 |
Thông tin về Baring
| Khu vực | 1.1 mi² |
| Dân số | 163 |
| Dân số nam | 88 (53.8%) |
| Dân số nữ | 75 (46.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +41.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.1% |
| Độ tuổi trung bình | 46.1 tuổi (Nam: 47.7, Nữ: 42.3) |
| Mã Vùng | 360 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.77316, -121.48538 |
| Mã Bưu Chính | 98224 |
Bản đồ Baring
Bản đồ tương tác
Dân số Baring
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 115 | 161 | 199 | 230 | 163 | 166 | 166 |
| Mật độ dân số | 103,6 / mi² | 145 / mi² | 179,3 / mi² | 207,2 / mi² | 146,8 / mi² | 149,5 / mi² | 149,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Baring từ 2000 đến 2020
Giảm 18.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Baring | +41.7% | +1.2% | -18.1% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Baring
Tuổi trung vị: 46.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Baring | 46.1 yrs | 42.3 yrs | 47.7 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Baring
Mật độ dân số: 147 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Baring | 163 | 1,11 sq mi | 147 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Baring
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Baring
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Baring
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Baring | 2,464 tn | 15.11 tn | 2,219.3 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Baring
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,464 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 2,219.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/12/19 | 9:53 AM | 3.45 | 42 km | 31,010 m | 4km WNW of Monroe, Washington | usgs.gov |
| 7/12/19 | 9:51 AM | 4.58 | 41.3 km | 28,820 m | 3km WNW of Monroe, Washington | usgs.gov |
| 1/22/17 | 1:02 PM | 3.13 | 42.3 km | 3,640 m | 14km ESE of Riverbend, Washington | usgs.gov |
| 10/22/16 | 5:17 PM | 3 | 41.7 km | 24,220 m | 3km SSW of Fall City, Washington | usgs.gov |
| 7/1/16 | 8:18 PM | 3.01 | 38.9 km | 18,380 m | 11km SSE of Granite Falls, Washington | usgs.gov |
| 7/1/16 | 6:36 PM | 3.4 | 38.3 km | 20,130 m | 11km ENE of Three Lakes, Washington | usgs.gov |
| 11/25/15 | 9:20 PM | 3.4 | 43.9 km | 3,780 m | 32km ESE of Darrington, Washington | usgs.gov |
| 11/25/15 | 8:11 PM | 3.04 | 45.2 km | 9,610 m | 33km ESE of Darrington, Washington | usgs.gov |
| 9/12/15 | 10:22 PM | 3.86 | 34.7 km | 18,830 m | 3km NE of North Bend, Washington | usgs.gov |
| 10/29/13 | 11:24 AM | 3.27 | 55.7 km | 7,606 m | 24km NNW of Leavenworth, Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
