Danh mục tại Baraga
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngGia công kim loạiThợ hànNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngAtm củaĐiều dưỡng cao cấpTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiCông viên công cộngTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baraga
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 20 | — |
| Nhà hàng | 19 | 22 years |
| Tôn giáo | 15 | 78 years |
| Quản lí công chúng | 11 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 26 years |
| Chỗ ở khác | 8 | — |
| Công việc xã hội | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Không tiếp cận được | 6 | 37 years |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Mua sắm | 6 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 6 | — |
| Quân Đội | 5 | — |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 5 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
| Các nha sĩ | 5 | — |
Thông tin về Baraga
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 1.766 |
| Dân số nam | 1.151 (65.2%) |
| Dân số nữ | 615 (34.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -3.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.0% |
| Độ tuổi trung bình | 37.2 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 44) |
| Mã Vùng | 906 |
| Các vùng lân cận | Baraga |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.77854, -88.48902 |
Bản đồ Baraga
Bản đồ tương tác
Dân số Baraga
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.838 | 2.007 | 2.007 | 2.017 | 1.766 | 1.769 | 1.712 |
| Mật độ dân số | 810,3 / mi² | 884,8 / mi² | 884,8 / mi² | 889,2 / mi² | 778,5 / mi² | 779,9 / mi² | 754,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Baraga từ 2000 đến 2020
Giảm 12% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Baraga | -3.9% | -12% | -12% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Baraga
Tuổi trung vị: 37.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Baraga | 37.2 yrs | 44 yrs | 35.1 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Baraga
Mật độ dân số: 779 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Baraga | 1.766 | 2,268 sq mi | 779 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Baraga
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Baraga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Baraga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Baraga | 26,935 tn | 15.25 tn | 11,874.4 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Baraga
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,935 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,874.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
