Danh mục tại Bantam
Gia công kim loạiLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịQuán Cà PhêĐồ cổCông ty bảo hiểmLuật sưBác sĩ thú yNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaCửa hàng bán buônCửa hàng bán đồ sưu tậpTrung tâm giải trí
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bantam
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 17 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 30 years |
| Nhà hàng | 12 | 33 years |
| Bác sĩ và phòng khám thú y | 11 | 25 years |
| Đồ cổ | 11 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 10 | 31 years |
| Quản lí công chúng | 9 | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 9 | — |
| Luật sư hợp pháp | 8 | — |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | 22 years |
| Phép vật lý liệu | 6 | — |
| Nhân viên kế toán | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
| Dịch vụ kinh doanh | 5 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 5 | 28 years |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 5 | — |
Thông tin về Bantam
| Khu vực | 1.2 mi² |
| Dân số | 765 |
| Dân số nam | 358 (46.8%) |
| Dân số nữ | 407 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.7% |
| Độ tuổi trung bình | 47.6 tuổi (Nam: 45.9, Nữ: 48.9) |
| Mã Vùng | 860 |
| Các vùng lân cận | Bantam |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.72454, -73.23623 |
| Mã Bưu Chính | 06750 |
Bản đồ Bantam
Bản đồ tương tác
Dân số Bantam
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 661 | 687 | 738 | 773 | 765 | 757 | 712 |
| Mật độ dân số | 547,8 / mi² | 569,4 / mi² | 611,7 / mi² | 640,7 / mi² | 634 / mi² | 627,4 / mi² | 590,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Bantam từ 2000 đến 2020
Tăng 3.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bantam | +15.7% | +11.4% | +3.7% |
| Connecticut | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bantam
Tuổi trung vị: 47.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bantam | 47.6 yrs | 48.9 yrs | 45.9 yrs |
| Connecticut | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bantam
Mật độ dân số: 634 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bantam | 765 | 1,207 sq mi | 634 / mi² |
| Connecticut | 3,6 million | 5.543,5 sq mi | 654 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bantam
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bantam
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bantam
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bantam | 14,247 tn | 18.62 tn | 11,808.1 tons/mi² |
| Connecticut | 65,866,800 tn | 18.17 tn | 11,881.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bantam
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,247 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,808.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/00 | 4:02 AM | 3.3 | 54.1 km | 9,800 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 78.1 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 96.5 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 39.9 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/82 | 2:14 PM | 3 | 75.5 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 84.1 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 53 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 55.7 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 61.1 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


