Danh mục tại Bamberg

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏExterminators và kiểm soát dịch hạiVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýKê khai thuếLuật sưNgân hàngThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩmTổ chức tài chínhBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangNhà tang lễPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrung tâm chăm sóc sức khỏeTrung tâm y tếVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng giảm giáCửa hàng một giá một đô laCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉ

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bamberg

Hiển thị 1-25 của 33

Thông tin về Bamberg

Khu vực3.6 mi²
Dân số3.591
Dân số nam1.665 (46.4%)
Dân số nữ1.926 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+106.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.6%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 34.5, Nữ: 42.3)
Mã Vùng803
Các vùng lân cậnBamberg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.29710, -81.03482
Mã Bưu Chính29003

Bản đồ Bamberg

Bản đồ tương tác

Dân số Bamberg

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.7372.7193.7633.4763.591
Mật độ dân số479,9 / mi²751,2 / mi²1.039,6 / mi²960,3 / mi²992,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bamberg từ 2000 đến 2015

Giảm 7.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bamberg+100.1%+27.8%-7.6%
Nam Carolina+80.2%+44.2%+22.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bamberg

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bamberg38.7 yrs42.3 yrs34.5 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bamberg

Mật độ dân số: 992 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bamberg3.5913,62 sq mi992 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bamberg

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bamberg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bamberg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bamberg52,407 tn14.59 tn14,478.2 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bamberg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)52,407 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,478.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/20/173:14 PM3.292.5 km12,930 m6km SW of Augusta, Georgiausgs.gov
3/19/1410:38 PM386.6 km6,910 m0km S of Centerville, South Carolinausgs.gov
8/29/0910:37 AM3.286.8 km4,930 m2km NE of Summerville, South Carolinausgs.gov
12/16/0812:42 PM3.687.1 km15,390 m5km N of Sangaree, South Carolinausgs.gov
7/20/049:13 AM3.181.8 km10,300 m7km WSW of Centerville, South Carolinausgs.gov
12/22/0311:50 PM391.8 km5,600 m8km SSW of Ladson, South Carolinausgs.gov
5/5/0310:53 AM3.183.2 km11,400 m4km NNW of Summerville, South Carolinausgs.gov
4/17/951:45 PM3.998.2 km10,000 mSouth Carolinausgs.gov
8/8/939:24 AM3.264 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
8/21/924:31 PM4.190 km10,000 mSouth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.