Danh mục tại Ballard

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ballard

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Nhà Thầu Chính5
Mua sắm525 years
Sửa chữa xe hơi54.4

Thông tin về Ballard

Khu vực14.1 mi²
Dân số958
Dân số nam476 (49.7%)
Dân số nữ482 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+205.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+50.9%
Độ tuổi trung bình28.3 tuổi (Nam: 28.6, Nữ: 27.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ40.28940, -109.94320

Bản đồ Ballard

Bản đồ tương tác

Dân số Ballard

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số314434635922958
Mật độ dân số22,3 / mi²30,8 / mi²45,1 / mi²65,5 / mi²68,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ballard từ 2000 đến 2015

Tăng 45.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ballard+193.6%+112.4%+45.2%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ballard

Tuổi trung vị: 28.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ballard28.3 yrs27.9 yrs28.6 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ballard

Mật độ dân số: 68,1 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ballard95814,07 sq mi68,1 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ballard

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ballard

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ballard

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ballard13,564 tn14.16 tn964.1 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ballard
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,564 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)964.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/9/188:21 PM3.156.5 km0 mUtahusgs.gov
2/15/188:10 PM356.1 km0 mUtahusgs.gov
12/12/1711:44 PM3.196.8 km5,950 m4km NNW of Rangely, Coloradousgs.gov
5/3/177:42 AM3.2996.2 km6,780 m4km NW of Rangely, Coloradousgs.gov
4/22/175:48 PM3.7596 km7,330 m3km ENE of Rangely, Coloradousgs.gov
5/25/161:01 PM4.0364.2 km15,740 m41km NNW of Duchesne, Utahusgs.gov
3/17/1611:13 PM354.4 km0 mUtahusgs.gov
4/20/1510:28 PM3.359.5 km0 mUtahusgs.gov
6/11/0610:01 AM3.4196.2 km14,710 mUtahusgs.gov
6/11/0610:01 AM3.596.2 km10,400 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.