Danh mục tại Baker

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị y tếCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ xã hội tổng hợp & Chuyên biệtGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức xã hộiTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCải tạo nhàCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái Nhà
Hiển thị 1-50 của 155

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baker

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế11824 years
Tôn giáo6540 years
Mua sắm4926 years
Tài chính khác4737 years
Nhà hàng4534 years
Bất Động Sản4329 years
Xây dựng các tòa nhà4034 years
Các nha sĩ3634 years
Thẩm mỹ viện3318 years
Ngành xây dựng khác3327 years
Sửa chữa xe hơi3225 years
Công việc xã hội2925 years
Giáo dục2931 years
Mua Sắm Khác2723 years
Nhân viên kế toán2432 years
Quản lí công chúng2330 years
Cửa hàng quần áo2319 years
Tiệm cắt tóc2325 years
Xây dựng cảnh quan2122 years
Giáo dục khác2129 years
Quản lí đoàn thể2024 years
Ô tô2023 years

Thông tin về Baker

Khu vực8.5 mi²
Dân số14.668
Dân số nam6.823 (46.5%)
Dân số nữ7.845 (53.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.2%
Độ tuổi trung bình33.5 tuổi (Nam: 30.8, Nữ: 35.7)
Mã Vùng225
Các vùng lân cậnBrownsfield-Central, Baker, Mid City North, Baker-Zachary, Baker/Zachary
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.58824, -91.16816
Mã Bưu Chính7070470714

Bản đồ Baker

Bản đồ tương tác

Dân số Baker

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.38713.02012.95514.01714.668
Mật độ dân số1.698,6 / mi²1.537,2 / mi²1.529,5 / mi²1.654,9 / mi²1.731,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Baker từ 2000 đến 2015

Tăng 8.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Baker-2.6%+7.7%+8.2%
Louisiana-1.9%+3.3%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Baker

Tuổi trung vị: 33.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Baker33.5 yrs35.7 yrs30.8 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Baker

Mật độ dân số: 1.732 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Baker14.6688,47 sq mi1.732 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Baker

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Baker

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Baker

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Baker

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Baker

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Baker225,303 tn15.36 tn26,599.8 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Baker
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)225,303 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,599.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/2/104:34 AM339.2 km400 m14km E of Clinton, Louisianausgs.gov
12/20/0512:52 AM357.4 km5,000 mLouisianausgs.gov
10/19/3012:17 PM4.267.2 kmLouisianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.