Thông tin về Bahia

Khu vực8.8 mi²
Dân số1.100
Dân số nam566 (51.4%)
Dân số nữ534 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.1%
Độ tuổi trung bình57.5 tuổi (Nam: 58.4, Nữ: 56.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.09659, -122.10302

Bản đồ Bahia

Bản đồ tương tác

Dân số Bahia

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9099421.0271.0971.100
Mật độ dân số103,5 / mi²107,2 / mi²116,9 / mi²124,9 / mi²125,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bahia từ 2000 đến 2015

Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bahia+20.7%+16.5%+6.8%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bahia

Tuổi trung vị: 57.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bahia57.5 yrs56.6 yrs58.4 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bahia

Mật độ dân số: 125 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bahia1.1008,78 sq mi125 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bahia

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bahia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bahia23,222 tn21.11 tn2,643.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bahia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,222 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,643.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (8.6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/27/199:36 AM3.3711.9 km17,420 m2km NE of Pacheco, CAusgs.gov
11/10/187:56 PM3.5311.7 km8,840 m2km NW of Crockett, CAusgs.gov
9/2/1812:27 AM3.2911.1 km8,039 m2km NNW of Crockett, CAusgs.gov
5/30/1810:57 PM314 km15,630 m2km ESE of Pacheco, CAusgs.gov
5/6/152:32 PM3.5115.4 km12,120 m1km NNE of Pleasant Hill, Californiausgs.gov
5/6/152:01 PM3.0316.1 km13,910 m1km NE of Pleasant Hill, Californiausgs.gov
5/3/1510:13 PM3.6415.4 km13,140 m2km SW of Concord, Californiausgs.gov
8/26/1412:33 PM3.7318.9 km10,405 m3km WSW of American Canyon, Californiausgs.gov
8/26/1412:33 PM3.919.6 km12,577 m3km W of American Canyon, Californiausgs.gov
8/24/1410:20 AM6.0222.6 km11,120 mSouth Napausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.