Doanh nghiệp tại Austin, Texas
Danh mục tại Austin, Texas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Austin, Texas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 16,627 | 26 years |
| Bất Động Sản | 12,714 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 10,532 | 23 years |
| Luật sư hợp pháp | 9,110 | 26 years |
| Nhà hàng | 8,140 | 25 years |
| Cửa hàng điện tử | 5,357 | 24 years |
| Mua sắm | 5,085 | 28 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 4,590 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 4,574 | 26 years |
| Tài chính khác | 3,689 | 63 years |
| Dịch vụ tài chính | 3,622 | 28 years |
| Các nha sĩ | 3,250 | 26 years |
Thông tin về Austin, Texas
| Khu vực | 305.8 mi² |
| Dân số | 1.166.425 |
| Dân số nam | 590.303 (50.6%) |
| Dân số nữ | 576.122 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +143.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +87.4% |
| Độ tuổi trung bình | 31.2 tuổi (Nam: 30.9, Nữ: 31.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $61.206 (2022) |
| Mã Vùng | 361, 512 |
| Các vùng lân cận | Downtown, North Austin, South Austin, Central Austin, East Austin |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.26715, -97.74306 |
| Mã Bưu Chính | 73301, 73344, 78701, 78702, 78703, More |
Bản đồ Austin, Texas
Bản đồ tương tác
Dân số Austin, Texas
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 478.517 | 577.766 | 622.347 | 885.347 | 1.166.425 | 1.297.339 | 1.367.067 |
| Mật độ dân số | 1.565 / mi² | 1.889,6 / mi² | 2.035,4 / mi² | 2.895,5 / mi² | 3.814,7 / mi² | 4.242,9 / mi² | 4.470,9 / mi² |
Thay đổi dân số Austin, Texas từ 2000 đến 2020
Tăng 87.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Austin, Texas | +143.8% | +101.9% | +87.4% |
| Texas | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Austin, Texas
Tuổi trung vị: 31.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Austin, Texas | 31.2 yrs | 31.4 yrs | 30.9 yrs |
| Texas | 33.8 yrs | 34.8 yrs | 32.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Austin, Texas
Mật độ dân số: 3.815 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Austin, Texas | 1,2 million | 305,8 sq mi | 3.815 / mi² |
| Texas | 27,5 million | 268.596,2 sq mi | 103 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Austin, Texas
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Austin, Texas
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Austin, Texas
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Austin, Texas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Austin, Texas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Austin, Texas
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $51.686 | $54.495 | $61.962 | $62.611 | $59.542 | $66.251 | $54.111 | $61.206 |
| Tổng GDP | $20,6 T | $27,3 T | $38,7 T | $44,8 T | $48,8 T | $65,7 T | $67,1 T | $78,5 T |
Phát thải CO2 của Austin, Texas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Austin, Texas | 21,038,334 tn | 18.04 tn | 68,804.7 tons/mi² |
| Texas | 488,896,034 tn | 17.76 tn | 1,820.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 21,038,334 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.04 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 68,804.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/28/82 | 11:24 PM | 3 | 83.6 km | 5,000 m | southern Texas | usgs.gov |
Austin, Texas
Austin là thủ phủ của tiểu bang Texas và là quận lỵ của Quận Travis. Tọa lạc ở miền Trung Texas, nó là thành phố lớn thứ 4 của Texas và thành phố lớn thứ 16 của Mỹ. Vào thống kê dân số 2005, Austin có dân số là 690.252. Thành phố là trung tâm văn hóa và kinh t..
Trang Wikipedia về Austin, Texas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

