Danh mục tại Aurora

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngChăn nuôi động vậtMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu tiện ích chuyên dụngThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐại lý thiết kế
Hiển thị 1-50 của 140

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aurora

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14029 years
Tôn giáo6943 years
Mua sắm6131 years
Nhà hàng5831 years
Bất Động Sản5632 years
Giáo dục5130 years
Xây dựng các tòa nhà4225 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4227 years
Sửa chữa xe hơi4030 years
Tài chính khác3540 years
Mua Sắm Khác30
Công việc xã hội2819 years
Ngành xây dựng khác2726 years
Thẩm mỹ viện2525 years
Ô tô2434 years
Luật sư hợp pháp2236 years

Thông tin về Aurora

Khu vực5.9 mi²
Dân số7.620
Dân số nam3.605 (47.3%)
Dân số nữ4.015 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.2%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 34.5, Nữ: 38.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$25.960 (2022)
Mã Vùng417
Các vùng lân cậnAurora
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.97089, -93.71798
Mã Bưu Chính65605

Bản đồ Aurora

Bản đồ tương tác

Dân số Aurora

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.6646.4536.7297.6147.6207.9168.154
Mật độ dân số958 / mi²1.091,5 / mi²1.138,2 / mi²1.287,8 / mi²1.288,9 / mi²1.338,9 / mi²1.379,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aurora từ 2000 đến 2020

Tăng 13.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aurora+34.5%+18.1%+13.2%
Missouri
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aurora

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aurora36.3 yrs38.3 yrs34.5 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aurora

Mật độ dân số: 1.289 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aurora7.6205,91 sq mi1.289 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aurora

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aurora

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Aurora

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$13.179$13.243$17.366$21.121$22.451$21.590$24.387$25.960
Tổng GDP$18,6 Tr$19,9 Tr$27,5 Tr$35,3 Tr$39,4 Tr$38,2 Tr$43,7 Tr$47,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Aurora

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aurora135,378 tn17.77 tn22,898.1 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aurora
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)135,378 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,898.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/11/1712:40 PM3.692.7 km5,870 m19km NNE of Harrison, Arkansasusgs.gov
9/7/0710:40 AM3.197.3 km0 m3km W of Harrison, Arkansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.