Danh mục tại Audubon

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcDịch vụ cưới hỏiĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnSản xuất phim, tivi và videoThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thị
Hiển thị 1-50 của 132

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Audubon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế9233 years
Luật sư hợp pháp8431 years
Nhà hàng5125 years
Xây dựng các tòa nhà4530 years
Mua sắm4537 years
Bất Động Sản3322 years
Quản lí đoàn thể2925 years
Tài chính khác2450 years
Cửa hàng điện tử2326 years
Tôn giáo2246 years
Nhân viên kế toán2227 years
Dịch vụ tài chính21
Công việc xã hội1923 years
Thợ Khóa17
Tiệm cắt tóc1729 years
Mua Sắm Khác1731 years
Xe buýt và xe lửa16

Thông tin về Audubon

Khu vực1.4 mi²
Dân số8.638
Dân số nam4.231 (49.0%)
Dân số nữ4.407 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.3%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 38, Nữ: 42.2)
Mã Vùng856
Các vùng lân cậnCamden County, West Collingswood Heights, Audubon, Glendora
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.89095, -75.07295
Mã Bưu Chính08106

Bản đồ Audubon

Bản đồ tương tác

Dân số Audubon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.3987.2818.4418.4808.6388.7068.956
Mật độ dân số4.493,8 / mi²5.114 / mi²5.928,7 / mi²5.956,1 / mi²6.067,1 / mi²6.114,8 / mi²6.290,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Audubon từ 2000 đến 2020

Tăng 2.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Audubon+35%+18.6%+2.3%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Audubon

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Audubon40.1 yrs42.2 yrs38 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Audubon

Mật độ dân số: 6.067 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Audubon8.6381,424 sq mi6.067 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Audubon

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Audubon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Audubon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Audubon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Audubon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Audubon150,417 tn17.41 tn105,648.1 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Audubon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)150,417 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)105,648.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.182.9 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
8/26/036:24 PM3.179.5 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/16/941:49 AM4.695.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.293.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/9/928:50 AM3.181.5 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/23/901:34 AM3.256.1 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
3/11/806:00 AM3.729.4 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.533.8 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
1/30/794:30 PM3.583.9 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
2/28/738:21 AM3.836.9 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.