Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Astor

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm1829 years4.4
Nhà hàng1129 years4.2
Địa điểm cắm trại.847 years4.1
Nhà Thầu Chính821 years4.9

Thông tin về Astor

Khu vực2.7 mi²
Dân số1.828
Dân số nam923 (50.5%)
Dân số nữ905 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+129.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+66.2%
Độ tuổi trung bình53.9 tuổi (Nam: 54.6, Nữ: 53.1)
Mã Vùng352, 386
Các vùng lân cậnAstor Forest Campsites, Volusia, Astor, C K's Forest Shores, Holiday Haven Campsites
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ29.16248, -81.52535
Mã Bưu Chính32102

Bản đồ Astor

Bản đồ tương tác

Dân số Astor

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7951.0171.1001.8191.828
Mật độ dân số294,1 / mi²376,3 / mi²407 / mi²673 / mi²676,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Astor từ 2000 đến 2015

Tăng 65.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Astor+128.8%+78.9%+65.4%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Astor

Tuổi trung vị: 53.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Astor53.9 yrs53.1 yrs54.6 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Astor

Mật độ dân số: 676 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Astor1.8282,703 sq mi676 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Astor

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Astor

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Astor

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Astor

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Astor

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Astor

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Astor41,999 tn22.98 tn15,539.5 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Astor
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)41,999 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,539.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.