Danh mục tại Archdale

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lí bán sỉNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà sản xuất đồ nội thấtThợ làm đồ nội thấtCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoTiệm VảiCửa hàng điện thoại di độngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyDịch vụ phân phốiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCải tạo nhàCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 153

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Archdale

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo5545 years
Sức khoẻ và y tế5530 years
Thẩm mỹ viện5328 years
Mua sắm4429 years
Các cửa hàng đồ nội thất4429 years
Xây dựng các tòa nhà4027 years
Nhà hàng3828 years
Sửa chữa xe hơi3432 years
Bất Động Sản2932 years
Mua Sắm Khác2728 years
Tài chính khác2565 years
Dịch vụ tài chính2340 years
Atm của23
Tiệm cắt tóc2224 years
Trạm xăng2246 years
Cửa hàng điện tử2127 years
Quản lí đoàn thể2122 years
Cửa hàng quần áo2018 years
Xây dựng cảnh quan2018 years
Ngành xây dựng khác2031 years
Bán lẻ vải1834 years

Thông tin về Archdale

Khu vực7.2 mi²
Dân số8.728
Dân số nam4.149 (47.5%)
Dân số nữ4.579 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+60.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.2%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 41.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$63.817 (2022)
Các vùng lân cậnArchdale, Northwest, Idle Acres, South Fork, Old Irving Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.91458, -79.97198

Bản đồ Archdale

Bản đồ tương tác

Dân số Archdale

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.4517.0768.6239.5928.7289.67911.120
Mật độ dân số758 / mi²984 / mi²1.199,1 / mi²1.333,9 / mi²1.213,7 / mi²1.346 / mi²1.546,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Archdale từ 2000 đến 2020

Tăng 1.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Archdale+60.1%+23.3%+1.2%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Archdale

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Archdale40.4 yrs41.7 yrs39.1 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Archdale

Mật độ dân số: 1.214 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Archdale8.7287,19 sq mi1.214 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Archdale

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Archdale

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Archdale

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Archdale

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Archdale

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$61.389$64.678$68.270$56.339$63.144$63.306$60.170$63.817
Tổng GDP$1,8 T$2 T$2,3 T$2 T$2,4 T$2,5 T$2,4 T$2,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Archdale

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Archdale146,361 tn16.77 tn20,352.9 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Archdale
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)146,361 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,352.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/5/982:31 AM3.290.8 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.