Danh mục tại Aptos

Cho Thuê XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCác tổ chức thành viên khácChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngHiệp hội hoặc Tổ chứcHomeowners AssociationNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ soạn thảo bản vẽKiến trúc sưKỹ sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm lát
Hiển thị 1-50 của 275

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aptos

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế30825 years
Bất Động Sản27831 years
Quản lí đoàn thể17626 years
Xây dựng các tòa nhà13930 years
Luật sư hợp pháp12329 years
Mua sắm10931 years
Nhà hàng10330 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7529 years
Dịch vụ tài chính7438 years
Nhân viên kế toán6529 years
Công việc xã hội6441 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật6123 years
Các nha sĩ5931 years
Thẩm mỹ viện5727 years
Mua Sắm Khác5630 years
Cửa hàng điện tử5525 years
Thiết kế đặc biệt5527 years
Nhà Thầu Chính5527 years

Thông tin về Aptos

Khu vực6.4 mi²
Dân số6.780
Dân số nam3.299 (48.7%)
Dân số nữ3.481 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.6%
Độ tuổi trung bình45.4 tuổi (Nam: 44.2, Nữ: 46.5)
Mã Vùng408, 831
Các vùng lân cậnAptos, Westside, Central Santa Cruz, Downtown Santa Cruz, Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ36.97717, -121.89940
Mã Bưu Chính9500195003

Bản đồ Aptos

Bản đồ tương tác

Dân số Aptos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.2205.4956.3616.5106.780
Mật độ dân số810,2 / mi²852,9 / mi²987,3 / mi²1.010,4 / mi²1.052,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aptos từ 2000 đến 2015

Tăng 2.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aptos+24.7%+18.5%+2.3%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aptos

Tuổi trung vị: 45.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aptos45.4 yrs46.5 yrs44.2 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aptos

Mật độ dân số: 1.052 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aptos6.7806,44 sq mi1.052 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aptos

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aptos

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aptos

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aptos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aptos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aptos139,882 tn20.63 tn21,710.4 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aptos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)139,882 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,710.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (9.8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/16/019:11 AM3.119.9 km13,095 mNorthern Californiausgs.gov
3/27/952:16 PM3.0914.5 km4,391 mNorthern Californiausgs.gov
9/11/911:30 AM3.24.1 km5,302 mNorthern Californiausgs.gov
5/1/9110:09 AM3.79.9 km12,988 mNorthern Californiausgs.gov
10/12/904:07 PM310.6 km13,144 mNorthern Californiausgs.gov
8/25/9012:08 PM3.39.2 km6,094 mNorthern Californiausgs.gov
2/25/908:04 AM3.0113.7 km3,993 mNorthern Californiausgs.gov
12/17/898:58 PM3.78.6 km18,002 mNorthern Californiausgs.gov
11/14/899:16 PM3.214.4 km5,128 mNorthern Californiausgs.gov
11/5/891:37 PM4.29.9 km12,889 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.