Danh mục tại Appleton City
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNuôi trồngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thầu HVACGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngAtm củaNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buôn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Appleton City
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 16 | — |
| Tôn giáo | 15 | 73 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 10 | — |
| Bất Động Sản | 10 | 23 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 | — |
| Nhà hàng | 8 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Tài chính khác | 6 | — |
| Nuôi trồng | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Bác sĩ và phòng khám thú y | 5 | — |
| Luật sư hợp pháp | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Các nha sĩ | 5 | — |
Thông tin về Appleton City
| Khu vực | 1.2 mi² |
| Dân số | 952 |
| Dân số nam | 453 (47.6%) |
| Dân số nữ | 499 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.4% |
| Độ tuổi trung bình | 45.2 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 49.8) |
| Mã Vùng | 660 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.19058, -94.02939 |
| Mã Bưu Chính | 64724 |
Bản đồ Appleton City
Bản đồ tương tác
Dân số Appleton City
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 827 | 1.022 | 1.087 | 1.096 | 952 | 989 | 1.018 |
| Mật độ dân số | 685,4 / mi² | 847 / mi² | 900,9 / mi² | 908,4 / mi² | 789 / mi² | 819,7 / mi² | 843,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Appleton City từ 2000 đến 2020
Giảm 12.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Appleton City | +15.1% | -6.8% | -12.4% |
| Missouri | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Appleton City
Tuổi trung vị: 45.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Appleton City | 45.2 yrs | 49.8 yrs | 39.9 yrs |
| Missouri | 37.9 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Appleton City
Mật độ dân số: 789 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Appleton City | 952 | 1,207 sq mi | 789 / mi² |
| Missouri | 6,2 million | 69.707 sq mi | 88,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Appleton City
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Appleton City
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Appleton City
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Appleton City | 18,719 tn | 19.66 tn | 15,513.9 tons/mi² |
| Missouri | 118,252,283 tn | 19.22 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Appleton City
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,719 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.66 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 15,513.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

