Danh mục tại Apache
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũTrạm xăngNgười trồng trọtNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuNgân hàngNghĩa trangThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácKhu vực cắm trạiCông ty vận tải đường bộVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Apache
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 30 | 43 years |
| Nhà hàng | 17 | 32 years |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | — |
| Trạm xăng | 11 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 11 | — |
| Ngân hàng | 10 | — |
| Quản lí công chúng | 9 | 62 years |
| Mua sắm | 7 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 6 | — |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 6 | — |
| Tài chính khác | 6 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 5 | — |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 5 | — |
Thông tin về Apache
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 1.382 |
| Dân số nam | 675 (48.8%) |
| Dân số nữ | 707 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +65.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.9% |
| Độ tuổi trung bình | 39 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 41.4) |
| Mã Vùng | 580 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.89368, -98.36589 |
| Mã Bưu Chính | 73006 |
Bản đồ Apache
Bản đồ tương tác
Dân số Apache
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 834 | 1.170 | 1.409 | 1.350 | 1.382 | 1.433 | 1.491 |
| Mật độ dân số | 416,4 / mi² | 584,2 / mi² | 703,5 / mi² | 674 / mi² | 690 / mi² | 715,5 / mi² | 744,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Apache từ 2000 đến 2020
Giảm 1.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Apache | +65.7% | +18.1% | -1.9% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Apache
Tuổi trung vị: 39 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Apache | 39 yrs | 41.4 yrs | 36.4 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Apache
Mật độ dân số: 690 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Apache | 1.382 | 2,003 sq mi | 690 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Apache
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Apache
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Apache
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Apache | 26,097 tn | 18.88 tn | 13,029.6 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Apache
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,097 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,029.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/19/19 | 6:08 PM | 3 | 51.6 km | 5,000 m | 8km NE of Chickasha, Oklahoma | usgs.gov |
| 11/25/18 | 10:24 PM | 3 | 64.7 km | 6,000 m | 6km SSE of Tuttle, Oklahoma | usgs.gov |
| 11/19/18 | 6:12 PM | 3 | 69.4 km | 9,200 m | 12km SSE of Blanchard, Oklahoma | usgs.gov |
| 11/5/18 | 12:53 AM | 3.3 | 67.6 km | 6,280 m | 8km SE of Tuttle, Oklahoma | usgs.gov |
| 9/28/18 | 7:07 AM | 3 | 73.4 km | 6,989 m | 12km SSE of Blanchard, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/13/18 | 7:08 PM | 3 | 76.3 km | 3,692 m | 16km W of Purcell, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/1/18 | 10:11 AM | 3.4 | 72.6 km | 6,139 m | 12km SSE of Blanchard, Oklahoma | usgs.gov |
| 6/30/18 | 6:28 AM | 3.1 | 58.3 km | 11,976 m | 15km W of Union City, Oklahoma | usgs.gov |
| 6/19/18 | 3:58 PM | 3.1 | 59.1 km | 6,614 m | 11km WSW of Union City, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/1/18 | 1:34 AM | 3.1 | 59.2 km | 7,150 m | 13km W of Union City, Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

