Danh mục tại Antlers

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông nghiệp gỗCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ tư vấn & Hỗ trợGiáo hội phi pháiNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần cách lyXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cho thuê xe moócAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọ
Hiển thị 1-50 của 95

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Antlers

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế5622 years
Tôn giáo3555 years
Nhà hàng3422 years
Quản lí công chúng3440 years
Sửa chữa xe hơi2833 years
Công việc xã hội2734 years
Mua sắm2532 years
Giáo dục24
Bất Động Sản2223 years
Luật sư hợp pháp2038 years
Mua Sắm Khác1630 years
Nghĩa trang và nhà xác15
Ô tô1426 years
Nhà thờ13
Xây dựng các tòa nhà1330 years
Các tổ chức thành viên khác1328 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12

Thông tin về Antlers

Khu vực2.8 mi²
Dân số2.394
Dân số nam1.106 (46.2%)
Dân số nữ1.288 (53.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.1%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 43.8)
Mã Vùng405, 580
Các vùng lân cậnAntlers
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.23121, -95.62025
Mã Bưu Chính74523

Bản đồ Antlers

Bản đồ tương tác

Dân số Antlers

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.6652.1102.4462.3812.3942.4762.578
Mật độ dân số589,7 / mi²747,3 / mi²866,3 / mi²843,3 / mi²847,9 / mi²877 / mi²913,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Antlers từ 2000 đến 2020

Giảm 2.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Antlers+43.8%+13.5%-2.1%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Antlers

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Antlers40.4 yrs43.8 yrs35.8 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Antlers

Mật độ dân số: 848 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Antlers2.3942,823 sq mi848 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Antlers

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Antlers

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Antlers

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Antlers43,271 tn18.07 tn15,325.9 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Antlers
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43,271 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,325.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/27/188:07 AM3.278.8 km6,070 m14km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
11/26/181:52 PM379.2 km5,680 m15km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
11/26/181:46 PM3.179 km5,800 m14km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
1/7/1810:55 AM3.199.9 km5,000 m20km NNW of McAlester, Oklahomausgs.gov
12/20/169:32 AM3.169.6 km4,796 m7km N of Coalgate, Oklahomausgs.gov
5/16/143:35 AM367.3 km5,000 m14km SW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
10/12/133:25 AM389.9 km5,000 m16km NE of Kingston, Oklahomausgs.gov
6/30/132:55 AM386.8 km5,000 m9km E of Madill, Oklahomausgs.gov
6/24/1311:07 PM3.266.5 km5,000 m9km SW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
5/27/137:58 AM3.291.1 km6,700 m15km ENE of Kingston, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.