Danh mục tại Anniston, Alabama

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngNhà bán sỉ phụ tùng ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp cửaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị viễn thông
Hiển thị 1-50 của 520

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anniston, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế83831 years
Tôn giáo33246 years
Luật sư hợp pháp29629 years
Các nha sĩ22934 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật21734 years
Nhà hàng21029 years
Bất Động Sản18732 years
Mua sắm18530 years
Sửa chữa xe hơi17229 years
Xây dựng các tòa nhà16635 years
Tài chính khác14643 years
Ô tô14630 years
Quản lí công chúng12941 years
Mua Sắm Khác12137 years
Nhân viên kế toán11633 years
Thẩm mỹ viện11127 years
Quản lí đoàn thể10927 years
Ngành xây dựng khác10130 years

Thông tin về Anniston, Alabama

Khu vực46.3 mi²
Dân số24.905
Dân số nam11.572 (46.5%)
Dân số nữ13.333 (53.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+73.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.2%
Độ tuổi trung bình41.4 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 44.2)
Mã Vùng256
Các vùng lân cậnAnniston, Oxanna, East, Oxford, Juniata Park - Feltonville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.65983, -85.83163
Mã Bưu Chính3620136202362043620536206More

Bản đồ Anniston, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Anniston, Alabama

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.31917.55122.19523.85024.905
Mật độ dân số309,2 / mi²379 / mi²479,3 / mi²515 / mi²537,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Anniston, Alabama từ 2000 đến 2015

Tăng 7.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Anniston, Alabama+66.6%+35.9%+7.5%
Alabama+36.3%+21%+10.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Anniston, Alabama

Tuổi trung vị: 41.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Anniston, Alabama41.4 yrs44.2 yrs38.3 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Anniston, Alabama

Mật độ dân số: 538 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Anniston, Alabama24.90546,31 sq mi538 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Anniston, Alabama

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Anniston, Alabama

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Anniston, Alabama

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Anniston, Alabama

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Anniston, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Anniston, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Anniston, Alabama448,331 tn18 tn9,681.5 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Anniston, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)448,331 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,681.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/1110:59 PM367.9 km19,200 m1km NNW of Leeds, Alabamausgs.gov
5/6/102:04 PM3.259.5 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/2/0310:48 AM3.194.7 km14,500 m11km ENE of Fort Payne, Alabamausgs.gov
4/29/039:45 AM3.188.6 km3,080 m7km E of Fort Payne, Alabamausgs.gov
4/29/038:59 AM4.694.4 km19,810 m9km NE of Fort Payne, Alabamausgs.gov
8/29/754:22 AM3.573.4 km5,000 mAlabamausgs.gov
4/23/579:23 AM4.183.5 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/5/3112:18 PM471.4 kmAlabamausgs.gov
10/18/1610:04 PM5.164.5 kmAlabamausgs.gov

Anniston, Alabama

Anniston là một thành phố thuộc tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số thời điểm năm là người 24.276 người Theo ước tính của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, dân số năm 2005 của thành phố này là 23.741 người.. Thành phố này là quận lỵ quận Ca..

Trang Wikipedia về Anniston, Alabama
Hình ảnh về Anniston, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.