Danh mục tại Andrews, Texas

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócDịch vụ thăm dò dầu khíMỏ dầuNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp máy bơmNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà máy lọc dầuNhững chỗ bán sĩ khácThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCông ty gaDịch vụ phân phốiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty điện dân dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoanNhà thầu khoan giếngNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thất
Hiển thị 1-50 của 152

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Andrews, Texas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế9222 years
Nhà hàng9131 years
Trạm xăng8028 years
Tôn giáo5844 years
Khai khoáng5829 years
Mua sắm5330 years
Sửa chữa xe hơi4825 years
Xây dựng các tòa nhà4627 years
Quản lí công chúng4445 years
Quản lí đoàn thể4321 years
Bán sỉ máy móc4130 years
Bất Động Sản4028 years
Lắp đặt điện3633 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại3125 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3132 years
Nhà Thầu Chính2923 years
Mua Sắm Khác2934 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật2724 years
Tài chính khác2666 years

Thông tin về Andrews, Texas

Khu vực4.8 mi²
Dân số10.783
Dân số nam5.302 (49.2%)
Dân số nữ5.481 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+203.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.9%
Độ tuổi trung bình32.6 tuổi (Nam: 31.1, Nữ: 34)
Mã Vùng432
Các vùng lân cậnAndrews, Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ32.31872, -102.54572
Mã Bưu Chính79714

Bản đồ Andrews, Texas

Bản đồ tương tác

Dân số Andrews, Texas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.5525.7079.63411.50910.78310.51610.826
Mật độ dân số739,7 / mi²1.188,4 / mi²2.006,2 / mi²2.396,6 / mi²2.245,5 / mi²2.189,9 / mi²2.254,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Andrews, Texas từ 2000 đến 2020

Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Andrews, Texas+203.6%+88.9%+11.9%
Texas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Andrews, Texas

Tuổi trung vị: 32.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Andrews, Texas32.6 yrs34 yrs31.1 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Andrews, Texas

Mật độ dân số: 2.246 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Andrews, Texas10.7834,802 sq mi2.246 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Andrews, Texas

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Andrews, Texas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Andrews, Texas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Andrews, Texas182,543 tn16.93 tn38,012.8 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Andrews, Texas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)182,543 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)38,012.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/0112:07 AM3.159.6 km5,000 mwestern Texasusgs.gov
6/2/011:55 AM3.356.1 km5,000 mNew Mexicousgs.gov
8/26/923:24 AM322.2 km5,000 mwestern Texasusgs.gov
1/2/9211:45 AM4.652.3 km5,000 mNew Mexicousgs.gov
3/2/7810:04 AM3.584 km11,000 mwestern Texasusgs.gov
4/26/779:03 AM3.368.6 km4,000 mwestern Texasusgs.gov
1/25/764:48 AM3.968.4 km2,000 mwestern Texasusgs.gov
1/19/764:03 AM3.568.3 km1,000 mwestern Texasusgs.gov
8/14/663:25 PM3.429.8 km3,000 mwestern Texasusgs.gov

Andrews, Texas

Andrews là một thành phố thuộc quận Andrews, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 11088 người.

Trang Wikipedia về Andrews, Texas
Hình ảnh về Andrews, Texas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.