Danh mục tại Andover, Minnesota

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp nội thất âm tườngNuôi trồngXưởng máyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ LutheranNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 245
…

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Andover, Minnesota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế30627 years
Bất Động Sản20521 years
Xây dựng các tòa nhà17628 years
Ngành xây dựng khác10429 years
Quản lí đoàn thể7821 years
Sửa chữa xe hơi6625 years
Mua sắm6528 years
Nhà Thầu Chính6324 years
Nhà hàng6125 years
Công viên công cộng61—
Xây dựng cảnh quan5124 years
Dịch vụ tài chính4831 years
Mua Sắm Khác4725 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4022 years
Tài chính khác3730 years

Thông tin về Andover, Minnesota

Khu vực34.5 mi²
Dân số31.473
Dân số nam15.898 (50.5%)
Dân số nữ15.575 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.3%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 36.5, Nữ: 37.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$82.768 (2022)
Mã Vùng612, 763
Các vùng lân cậnConstance, Anoka/Andover, Brooklyn Park - Maple Grove, Blaine, Downtown West
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ45.23330, -93.29134
Mã Bưu Chính55304

Bản đồ Andover, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số Andover, Minnesota

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số27.78227.03927.77631.96931.47331.75732.414
Mật độ dân số804,5 / mi²783 / mi²804,4 / mi²925,8 / mi²911,4 / mi²919,6 / mi²938,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Andover, Minnesota từ 2000 đến 2020

Tăng 13.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Andover, Minnesota+13.3%+16.4%+13.3%
Minnesota———
Hoa Kỳ———
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Andover, Minnesota

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Andover, Minnesota37.1 yrs37.6 yrs36.5 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Andover, Minnesota

Mật độ dân số: 911 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Andover, Minnesota31.47334,53 sq mi911 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Andover, Minnesota

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Andover, Minnesota

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Andover, Minnesota

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Andover, Minnesota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Andover, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Andover, Minnesota

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.343$48.964$69.135$79.700$77.526$79.340$79.824$82.768
Tổng GDP$435,1 Tr$514,2 Tr$778,7 Tr$946,4 Tr$966,6 Tr$1 T$1,1 T$1,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Andover, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Andover, Minnesota621,639 tn19.75 tn18,001.8 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Andover, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)621,639 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,001.8 tons/mi²

Andover, Minnesota

Andover là một thành phố nằm ở quận Anoka, thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 90,6 km2, dân số theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 26.588 người.

Trang Wikipedia về Andover, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.