Danh mục tại Anderson

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ cắt laserGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật số
Hiển thị 1-50 của 681

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Anderson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,11429 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật42231 years
Bất Động Sản39226 years
Nhà hàng30433 years
Luật sư hợp pháp27733 years
Mua sắm26632 years
Tôn giáo25251 years
Quản lí đoàn thể20925 years
Sửa chữa xe hơi20831 years
Xây dựng các tòa nhà20732 years
Các nha sĩ18329 years
Tài chính khác18152 years
Công việc xã hội16728 years
Quản lí công chúng14839 years
Mua Sắm Khác14337 years
Dịch vụ tài chính14337 years
Giáo dục13836 years
Thẩm mỹ viện13529 years
Nhân viên kế toán13129 years
Atm của129

Thông tin về Anderson

Khu vực41.5 mi²
Dân số56.442
Dân số nam27.034 (47.9%)
Dân số nữ29.408 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.6%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 40)
GDP bình quân đầu người (PPP)$43.248 (2022)
Mã Vùng765
Các vùng lân cậnAnderson, Prosperity, Woodlawn Heights, Lowmandale, Forest Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.10532, -85.68025
Mã Bưu Chính4601146012460134601446015More

Bản đồ Anderson

Bản đồ tương tác

Dân số Anderson

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số37.60948.42557.38255.44656.44256.02355.814
Mật độ dân số906,6 / mi²1.167,4 / mi²1.383,3 / mi²1.336,6 / mi²1.360,6 / mi²1.350,5 / mi²1.345,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Anderson từ 2000 đến 2020

Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Anderson+50.1%+16.6%-1.6%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Anderson

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Anderson38.1 yrs40 yrs36.3 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Anderson

Mật độ dân số: 1.361 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Anderson56.44241,48 sq mi1.361 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Anderson

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Anderson

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Anderson

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Anderson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Anderson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Anderson

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.241$39.019$47.195$52.112$50.502$43.192$39.483$43.248
Tổng GDP$723,3 Tr$957,6 Tr$1,2 T$1,3 T$1,2 T$1 T$953,5 Tr$1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Anderson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Anderson1,093,883 tn19.38 tn26,370.2 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Anderson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,093,883 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,370.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/30/1012:55 PM3.841.2 km5,000 mIndianausgs.gov
9/12/041:05 PM3.855.6 km2,400 m8km SSE of Morristown, Indianausgs.gov
4/14/003:54 AM3.699.2 km5,000 m16km NE of Greencastle, Indianausgs.gov
12/20/902:04 PM3.799.4 km5,000 m12km W of Monrovia, Indianausgs.gov
4/17/9010:27 AM380.7 km5,000 mIndianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.