Danh mục tại Alva, Oklahoma

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpMỏ dầuNgười trồng trọtNhà máy lọc dầuNuôi trồngCửa hàng quần áoCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetCông ty gaDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty cấp thoát nướcCửa hàng kim loạtĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 151

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alva, Oklahoma

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6046 years
Xây dựng các tòa nhà5334 years
Nhà hàng3826 years
Bất Động Sản3531 years
Luật sư hợp pháp3332 years
Sửa chữa xe hơi3239 years
Giáo dục3148 years
Tôn giáo3161 years
Quản lí đoàn thể28
Mua sắm2645 years
Tài chính khác2636 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2432 years
Quản lí công chúng2353 years
Mua Sắm Khác2229 years
Ngành xây dựng khác2143 years
Trạm xăng2026 years
Dịch vụ tài chính2033 years
Nhiếp ảnh20
Chỗ ở khác1931 years
Nhân viên kế toán1838 years
Thẩm mỹ viện1824 years

Thông tin về Alva, Oklahoma

Khu vực2.3 mi²
Dân số3.882
Dân số nam2.011 (51.8%)
Dân số nữ1.871 (48.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+84.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.7%
Độ tuổi trung bình30.7 tuổi (Nam: 28.1, Nữ: 34.5)
Mã Vùng580
Các vùng lân cậnAlva
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.80499, -98.66718
Mã Bưu Chính73717

Bản đồ Alva, Oklahoma

Bản đồ tương tác

Dân số Alva, Oklahoma

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.1033.7414.6044.3803.8824.0234.185
Mật độ dân số927,1 / mi²1.649,2 / mi²2.029,7 / mi²1.930,9 / mi²1.711,4 / mi²1.773,5 / mi²1.845 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alva, Oklahoma từ 2000 đến 2020

Giảm 15.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alva, Oklahoma+84.6%+3.8%-15.7%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alva, Oklahoma

Tuổi trung vị: 30.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alva, Oklahoma30.7 yrs34.5 yrs28.1 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alva, Oklahoma

Mật độ dân số: 1.711 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alva, Oklahoma3.8822,268 sq mi1.711 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alva, Oklahoma

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Alva, Oklahoma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Alva, Oklahoma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alva, Oklahoma77,591 tn19.99 tn34,205.8 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alva, Oklahoma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)77,591 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,205.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/186:30 PM319.4 km3,145 m11km NW of Cherokee, Oklahomausgs.gov
7/31/185:12 AM3.23.3 km11,247 m3km SSW of Alva, Oklahomausgs.gov
7/27/1810:06 AM3.123.5 km6,325 m19km SW of Cherokee, Oklahomausgs.gov
7/18/185:19 AM3.224.3 km7,343 m14km SW of Cherokee, Oklahomausgs.gov
7/18/184:48 AM324.2 km7,309 m14km SW of Cherokee, Oklahomausgs.gov
6/22/1811:38 PM317.3 km6,545 m17km SSW of Alva, Oklahomausgs.gov
12/15/1711:41 AM3.132.6 km5,000 m30km NNW of Fairview, Oklahomausgs.gov
12/10/1712:02 PM3.524.1 km5,000 m8km SW of Cherokee, Oklahomausgs.gov
12/5/1712:31 AM327.6 km3,432 m23km W of Helena, Oklahomausgs.gov
9/14/175:49 AM327.9 km7,992 m1km SSW of Cherokee, Oklahomausgs.gov

Alva, Oklahoma

Alva là một thành phố quận lỵ của quận Wood dọc theo sông Salt Fork Arkansas tại tiểu bang Oklahoma, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số theo điều tra dân số năm 2010 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, thành phố có dân số 4945 người.

Trang Wikipedia về Alva, Oklahoma
Hình ảnh về Alva, Oklahoma

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.