Danh mục tại Alva, Oklahoma
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alva, Oklahoma
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 60 | 46 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 53 | 34 years |
| Nhà hàng | 38 | 26 years |
| Bất Động Sản | 35 | 31 years |
| Luật sư hợp pháp | 33 | 32 years |
| Sửa chữa xe hơi | 32 | 39 years |
| Giáo dục | 31 | 48 years |
| Tôn giáo | 31 | 61 years |
| Quản lí đoàn thể | 28 | — |
| Mua sắm | 26 | 45 years |
| Tài chính khác | 26 | 36 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 24 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 23 | 53 years |
| Mua Sắm Khác | 22 | 29 years |
| Ngành xây dựng khác | 21 | 43 years |
| Trạm xăng | 20 | 26 years |
| Dịch vụ tài chính | 20 | 33 years |
| Nhiếp ảnh | 20 | — |
| Chỗ ở khác | 19 | 31 years |
| Nhân viên kế toán | 18 | 38 years |
| Thẩm mỹ viện | 18 | 24 years |
Thông tin về Alva, Oklahoma
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 3.882 |
| Dân số nam | 2.011 (51.8%) |
| Dân số nữ | 1.871 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +84.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -15.7% |
| Độ tuổi trung bình | 30.7 tuổi (Nam: 28.1, Nữ: 34.5) |
| Mã Vùng | 580 |
| Các vùng lân cận | Alva |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.80499, -98.66718 |
| Mã Bưu Chính | 73717 |
Bản đồ Alva, Oklahoma
Bản đồ tương tác
Dân số Alva, Oklahoma
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.103 | 3.741 | 4.604 | 4.380 | 3.882 | 4.023 | 4.185 |
| Mật độ dân số | 927,1 / mi² | 1.649,2 / mi² | 2.029,7 / mi² | 1.930,9 / mi² | 1.711,4 / mi² | 1.773,5 / mi² | 1.845 / mi² |
Thay đổi dân số Alva, Oklahoma từ 2000 đến 2020
Giảm 15.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Alva, Oklahoma | +84.6% | +3.8% | -15.7% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Alva, Oklahoma
Tuổi trung vị: 30.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Alva, Oklahoma | 30.7 yrs | 34.5 yrs | 28.1 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Alva, Oklahoma
Mật độ dân số: 1.711 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Alva, Oklahoma | 3.882 | 2,268 sq mi | 1.711 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Alva, Oklahoma
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Alva, Oklahoma
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Alva, Oklahoma
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Alva, Oklahoma | 77,591 tn | 19.99 tn | 34,205.8 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 77,591 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 34,205.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/13/18 | 6:30 PM | 3 | 19.4 km | 3,145 m | 11km NW of Cherokee, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/31/18 | 5:12 AM | 3.2 | 3.3 km | 11,247 m | 3km SSW of Alva, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/27/18 | 10:06 AM | 3.1 | 23.5 km | 6,325 m | 19km SW of Cherokee, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/18/18 | 5:19 AM | 3.2 | 24.3 km | 7,343 m | 14km SW of Cherokee, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/18/18 | 4:48 AM | 3 | 24.2 km | 7,309 m | 14km SW of Cherokee, Oklahoma | usgs.gov |
| 6/22/18 | 11:38 PM | 3 | 17.3 km | 6,545 m | 17km SSW of Alva, Oklahoma | usgs.gov |
| 12/15/17 | 11:41 AM | 3.1 | 32.6 km | 5,000 m | 30km NNW of Fairview, Oklahoma | usgs.gov |
| 12/10/17 | 12:02 PM | 3.5 | 24.1 km | 5,000 m | 8km SW of Cherokee, Oklahoma | usgs.gov |
| 12/5/17 | 12:31 AM | 3 | 27.6 km | 3,432 m | 23km W of Helena, Oklahoma | usgs.gov |
| 9/14/17 | 5:49 AM | 3 | 27.9 km | 7,992 m | 1km SSW of Cherokee, Oklahoma | usgs.gov |
Alva, Oklahoma
Alva là một thành phố quận lỵ của quận Wood dọc theo sông Salt Fork Arkansas tại tiểu bang Oklahoma, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số theo điều tra dân số năm 2010 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, thành phố có dân số 4945 người.
Trang Wikipedia về Alva, Oklahoma
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
