Danh mục tại Altadena

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp linh kiện điện tửCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetBưu điệnCác tổ chức thành viên khácChương trình ngoại khóaCông ty năng lượng mặt trờiCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ giữ trẻ tại giaDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNgân hàng thực phẩmNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ thông tinTư vấn viên máy tínhCông ty cấp thoát nướcCông ty kiến trúcCửa hàng kim loạtDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ khôi phục thiệt hại do cháyDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng rào
Hiển thị 1-50 của 247

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Altadena

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế18226 years
Quản lí đoàn thể11924 years
Mua sắm10526 years
Xây dựng các tòa nhà9833 years
Công việc xã hội9731 years
Bất Động Sản8526 years
Nhà hàng8129 years
Tiệm cắt tóc7025 years
Tôn giáo7039 years
Cửa hàng điện tử6424 years
Thẩm mỹ viện5519 years
Luật sư hợp pháp5433 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật5323 years
Ngành xây dựng khác4932 years
Giáo dục4832 years

Thông tin về Altadena

Khu vực8.6 mi²
Dân số40.989
Dân số nam19.685 (48.0%)
Dân số nữ21.304 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.1%
Độ tuổi trung bình42.4 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 43.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.032 (2022)
Mã Vùng310, 323, 626, 818
Các vùng lân cậnAltadena, Janes Village, North Central, Northwest Pasadena, North Arroyo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.18973, -118.13118
Mã Bưu Chính9100191003

Bản đồ Altadena

Bản đồ tương tác

Dân số Altadena

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số24.25934.14740.96642.25540.98941.25342.723
Mật độ dân số2.823,8 / mi²3.974,8 / mi²4.768,6 / mi²4.918,7 / mi²4.771,3 / mi²4.802 / mi²4.973,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Altadena từ 2000 đến 2020

Tăng 0.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Altadena+69%+20%+0.1%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Altadena

Tuổi trung vị: 42.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Altadena42.4 yrs43.7 yrs40.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Altadena

Mật độ dân số: 4.771 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Altadena40.9898,59 sq mi4.771 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Altadena

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Altadena

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Altadena

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.228$41.751$52.947$59.937$55.686$59.767$59.859$59.032
Tổng GDP$2,1 T$2,3 T$3,1 T$3,5 T$3,3 T$3,5 T$3,6 T$3,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Altadena

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Altadena594,081 tn14.49 tn69,153.4 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Altadena
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)594,081 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)69,153.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/16/1011:04 AM4.4422.4 km18,723 m2km NE of Pico Rivera, CAusgs.gov
4/4/0711:27 AM3.4916.8 km11,590 m4km NNE of Bradbury, CAusgs.gov
6/29/9912:55 PM3.7721.5 km9,369 m3km NNE of Huntington Park, Californiausgs.gov
6/17/991:11 AM321.6 km8,335 m3km N of Huntington Park, Californiausgs.gov
6/17/991:11 AM3.1521.2 km5,955 m3km NNE of Huntington Park, Californiausgs.gov
5/30/9912:20 PM3.0221 km4,296 m4km NNE of Huntington Park, Californiausgs.gov
5/30/9912:15 PM3.4321 km9,434 m4km NNE of Huntington Park, Californiausgs.gov
6/14/985:33 PM318.8 km5,524 m3km SSW of South El Monte, Californiausgs.gov
4/26/981:32 AM3.7912.9 km6,916 m2km NE of Monterey Park, Californiausgs.gov
4/15/988:13 PM3.1615.3 km8,988 m1km NNE of Silver Lake, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.