Danh mục tại Allyn
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôBưu điệnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtThợ cây cảnhDịch vụ pháp lýThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaMua Sắm KhácCông viên công cộngĐường hạ thủy
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Allyn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 14 | 20 years |
| Nhà hàng | 13 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 32 years |
| Bưu điện | 10 | 46 years |
| Quản lí đoàn thể | 9 | — |
| Nhà Thầu Chính | 8 | — |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 5 | — |
| Tôn giáo | 5 | 27 years |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — |
Thông tin về Allyn
| Khu vực | 1.8 mi² |
| Dân số | 2.159 |
| Dân số nam | 1.070 (49.5%) |
| Dân số nữ | 1.089 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +61.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +34.3% |
| Độ tuổi trung bình | 56.3 tuổi (Nam: 56, Nữ: 56.5) |
| Mã Vùng | 360 |
| Các vùng lân cận | Allyn |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.38565, -122.82764 |
| Mã Bưu Chính | 98524 |
Bản đồ Allyn
Bản đồ tương tác
Dân số Allyn
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.338 | 1.448 | 1.607 | 2.152 | 2.159 | 2.207 | 2.215 |
| Mật độ dân số | 749,3 / mi² | 810,9 / mi² | 899,9 / mi² | 1.205,1 / mi² | 1.209 / mi² | 1.235,9 / mi² | 1.240,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Allyn từ 2000 đến 2020
Tăng 34.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Allyn | +61.4% | +49.1% | +34.3% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Allyn
Tuổi trung vị: 56.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Allyn | 56.3 yrs | 56.5 yrs | 56 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Allyn
Mật độ dân số: 1.209 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Allyn | 2.159 | 1,786 sq mi | 1.209 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Allyn
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Allyn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Allyn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Allyn | 49,297 tn | 22.83 tn | 27,606 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Allyn
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 49,297 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 27,606 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/17 | 3:55 AM | 3.69 | 50.7 km | 56,450 m | 17km WSW of Port Ludlow, Washington | usgs.gov |
| 5/11/17 | 7:35 AM | 3.47 | 29.1 km | 24,060 m | 1km ENE of Enetai, Washington | usgs.gov |
| 5/10/17 | 8:14 AM | 3.38 | 28.3 km | 24,500 m | 1km ESE of Enetai, Washington | usgs.gov |
| 5/3/17 | 7:20 PM | 3.31 | 26.7 km | 26,510 m | 1km S of Enetai, Washington | usgs.gov |
| 2/23/17 | 4:59 AM | 4.09 | 18.8 km | 15,440 m | 15km WNW of Belfair, Washington | usgs.gov |
| 2/20/16 | 5:27 PM | 3.42 | 17.9 km | 23,970 m | 10km SW of Erlands Point-Kitsap Lake, Washington | usgs.gov |
| 10/12/14 | 6:24 AM | 3.5 | 32.3 km | 58,065 m | 6km NNE of Tanglewilde-Thompson Place, Washington | usgs.gov |
| 9/17/14 | 10:06 AM | 3.98 | 23.8 km | 16,201 m | 16km WSW of Seabeck, Washington | usgs.gov |
| 7/28/14 | 11:04 AM | 3.53 | 8.4 km | 26,406 m | 2km ENE of Belfair, Washington | usgs.gov |
| 2/27/14 | 3:48 PM | 3.03 | 25.1 km | 24,078 m | 3km SSW of Seabeck, Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


