Danh mục tại Alhambra, California
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alhambra, California
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 784 | 28 years |
| Nhà hàng | 519 | 28 years |
| Bất Động Sản | 383 | 27 years |
| Mua sắm | 356 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 303 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 273 | 23 years |
| Các nha sĩ | 239 | 28 years |
| Cửa hàng điện tử | 183 | 22 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 169 | 31 years |
| Tài chính khác | 163 | 43 years |
| Tôn giáo | 160 | 45 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 159 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 156 | 31 years |
| Dịch vụ tài chính | 150 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 143 | 26 years |
| Nhân viên kế toán | 141 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 140 | 29 years |
| Giáo dục | 138 | 35 years |
Thông tin về Alhambra, California
| Khu vực | 7.7 mi² |
| Dân số | 91.462 |
| Dân số nam | 43.396 (47.4%) |
| Dân số nữ | 48.066 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +90.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.1% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 41.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $59.032 (2022) |
| Mã Vùng | 213, 323, 626, 818 |
| Các vùng lân cận | Alhambra, Valley Boulevard, Mission Palm, North San Gabriel, South San Gabriel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.09529, -118.12701 |
| Mã Bưu Chính | 91801, 91802, 91803, 91804, 91896, More |
Bản đồ Alhambra, California
Bản đồ tương tác
Dân số Alhambra, California
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 47.907 | 67.425 | 80.904 | 83.460 | 91.462 | 92.111 | 95.348 |
| Mật độ dân số | 6.242,9 / mi² | 8.786,4 / mi² | 10.542,9 / mi² | 10.876 / mi² | 11.918,8 / mi² | 12.003,3 / mi² | 12.425,2 / mi² |
Thay đổi dân số Alhambra, California từ 2000 đến 2020
Tăng 13.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Alhambra, California | +90.9% | +35.6% | +13.1% |
| California | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Alhambra, California
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Alhambra, California | 39.6 yrs | 41.3 yrs | 37.7 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Alhambra, California
Mật độ dân số: 11.919 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Alhambra, California | 91.462 | 7,67 sq mi | 11.919 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Alhambra, California
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Alhambra, California
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alhambra, California
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Alhambra, California
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Alhambra, California
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Alhambra, California
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $38.228 | $41.751 | $52.947 | $59.937 | $55.686 | $59.767 | $59.859 | $59.032 |
| Tổng GDP | $7,1 T | $8,1 T | $10,6 T | $12,1 T | $11,3 T | $12,2 T | $12,4 T | $12,3 T |
Phát thải CO2 của Alhambra, California
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Alhambra, California | 1,058,308 tn | 11.57 tn | 137,912.3 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,058,308 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 137,912.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/8/14 | 6:39 AM | 3.32 | 16.3 km | 13,879 m | 0km SW of Cudahy, CA | usgs.gov |
| 3/16/10 | 11:04 AM | 4.44 | 12.2 km | 18,723 m | 2km NE of Pico Rivera, CA | usgs.gov |
| 6/29/99 | 12:55 PM | 3.77 | 12.7 km | 9,369 m | 3km NNE of Huntington Park, California | usgs.gov |
| 6/17/99 | 1:11 AM | 3 | 12.8 km | 8,335 m | 3km N of Huntington Park, California | usgs.gov |
| 6/17/99 | 1:11 AM | 3.15 | 12.3 km | 5,955 m | 3km NNE of Huntington Park, California | usgs.gov |
| 5/30/99 | 12:20 PM | 3.02 | 12.1 km | 4,296 m | 4km NNE of Huntington Park, California | usgs.gov |
| 5/30/99 | 12:15 PM | 3.43 | 12.1 km | 9,434 m | 4km NNE of Huntington Park, California | usgs.gov |
| 6/14/98 | 5:33 PM | 3 | 9.4 km | 5,524 m | 3km SSW of South El Monte, California | usgs.gov |
| 4/26/98 | 1:32 AM | 3.79 | 2.9 km | 6,916 m | 2km NE of Monterey Park, California | usgs.gov |
| 4/15/98 | 8:13 PM | 3.16 | 12.2 km | 8,988 m | 1km NNE of Silver Lake, California | usgs.gov |
Alhambra, California
Alhambra, California là một thành phố thuộc quận Los Angeles trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích , trong đó diện tích đất là . Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số người, là thành phố lớn thứ 72 bang California ..
Trang Wikipedia về Alhambra, California
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


