Danh mục tại Alhambra, California

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ nội thấtNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninh
Hiển thị 1-50 của 620

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alhambra, California

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế78428 years
Nhà hàng51928 years
Bất Động Sản38327 years
Mua sắm35627 years
Luật sư hợp pháp30324 years
Quản lí đoàn thể27323 years
Các nha sĩ23928 years
Cửa hàng điện tử18322 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật16931 years
Tài chính khác16343 years
Tôn giáo16045 years
Xây dựng các tòa nhà15926 years
Sửa chữa xe hơi15631 years
Dịch vụ tài chính15026 years
Tiệm cắt tóc14326 years
Nhân viên kế toán14127 years
Mua Sắm Khác14029 years
Giáo dục13835 years

Thông tin về Alhambra, California

Khu vực7.7 mi²
Dân số91.462
Dân số nam43.396 (47.4%)
Dân số nữ48.066 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+90.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.1%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 41.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.032 (2022)
Mã Vùng213, 323, 626, 818
Các vùng lân cậnAlhambra, Valley Boulevard, Mission Palm, North San Gabriel, South San Gabriel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.09529, -118.12701
Mã Bưu Chính9180191802918039180491896More

Bản đồ Alhambra, California

Bản đồ tương tác

Dân số Alhambra, California

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số47.90767.42580.90483.46091.46292.11195.348
Mật độ dân số6.242,9 / mi²8.786,4 / mi²10.542,9 / mi²10.876 / mi²11.918,8 / mi²12.003,3 / mi²12.425,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alhambra, California từ 2000 đến 2020

Tăng 13.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alhambra, California+90.9%+35.6%+13.1%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alhambra, California

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alhambra, California39.6 yrs41.3 yrs37.7 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alhambra, California

Mật độ dân số: 11.919 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alhambra, California91.4627,67 sq mi11.919 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alhambra, California

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Alhambra, California

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alhambra, California

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Alhambra, California

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Alhambra, California

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Alhambra, California

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.228$41.751$52.947$59.937$55.686$59.767$59.859$59.032
Tổng GDP$7,1 T$8,1 T$10,6 T$12,1 T$11,3 T$12,2 T$12,4 T$12,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Alhambra, California

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alhambra, California1,058,308 tn11.57 tn137,912.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alhambra, California
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,058,308 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)137,912.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/146:39 AM3.3216.3 km13,879 m0km SW of Cudahy, CAusgs.gov
3/16/1011:04 AM4.4412.2 km18,723 m2km NE of Pico Rivera, CAusgs.gov
6/29/9912:55 PM3.7712.7 km9,369 m3km NNE of Huntington Park, Californiausgs.gov
6/17/991:11 AM312.8 km8,335 m3km N of Huntington Park, Californiausgs.gov
6/17/991:11 AM3.1512.3 km5,955 m3km NNE of Huntington Park, Californiausgs.gov
5/30/9912:20 PM3.0212.1 km4,296 m4km NNE of Huntington Park, Californiausgs.gov
5/30/9912:15 PM3.4312.1 km9,434 m4km NNE of Huntington Park, Californiausgs.gov
6/14/985:33 PM39.4 km5,524 m3km SSW of South El Monte, Californiausgs.gov
4/26/981:32 AM3.792.9 km6,916 m2km NE of Monterey Park, Californiausgs.gov
4/15/988:13 PM3.1612.2 km8,988 m1km NNE of Silver Lake, Californiausgs.gov

Alhambra, California

Alhambra, California là một thành phố thuộc quận Los Angeles trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích , trong đó diện tích đất là . Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số người, là thành phố lớn thứ 72 bang California ..

Trang Wikipedia về Alhambra, California
Hình ảnh về Alhambra, California

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.