Danh mục tại Alexander, Arkansas

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNgười nhân giống chóQuần áo của phụ nữBưu điệnDịch vụ thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaDịch vụ sửa chữa máy tínhDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngĐại lý cho thuê thiết bịDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhXưởng sửa chữa đồ nội thấtAtm của
Hiển thị 1-50 của 88

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alexander, Arkansas

Thông tin về Alexander, Arkansas

Khu vực2.1 mi²
Dân số2.974
Dân số nam1.488 (50.0%)
Dân số nữ1.486 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+44.2%
Độ tuổi trung bình32.5 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 31.8)
Mã Vùng501
Các vùng lân cậnAlexander Road, Chicot West I-30 South, Ward 7, Ward 1, Downtown Little Rock
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.62954, -92.44127
Mã Bưu Chính72002

Bản đồ Alexander, Arkansas

Bản đồ tương tác

Dân số Alexander, Arkansas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.1272.0282.0622.8562.974
Mật độ dân số1.001,6 / mi²955 / mi²971 / mi²1.344,9 / mi²1.400,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alexander, Arkansas từ 2000 đến 2015

Tăng 38.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alexander, Arkansas+34.3%+40.8%+38.5%
Arkansas+40.4%+25%+12.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alexander, Arkansas

Tuổi trung vị: 32.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alexander, Arkansas32.5 yrs31.8 yrs33.3 yrs
Arkansas37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alexander, Arkansas

Mật độ dân số: 1.401 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alexander, Arkansas2.9742,124 sq mi1.401 / mi²
Arkansas3 million53.178,5 sq mi57,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alexander, Arkansas

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Alexander, Arkansas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alexander, Arkansas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Alexander, Arkansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Alexander, Arkansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alexander, Arkansas51,013 tn17.15 tn24,022.3 tons/mi²
Arkansas51,735,446 tn17.05 tn972.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alexander, Arkansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)51,013 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,022.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/24/135:44 AM3.478.3 km5,610 m16km N of Morrilton, Arkansasusgs.gov
5/22/135:19 PM3.478.4 km5,440 m16km N of Morrilton, Arkansasusgs.gov
8/19/128:24 AM3.368 km4,380 m0km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
10/5/119:38 AM3.383.3 km4,620 m18km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
5/7/111:08 PM3.169.1 km6,000 m1km NNE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/24/116:18 AM3.266.4 km5,410 m1km SE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/23/1112:20 PM3.171.2 km5,180 m4km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/19/1110:33 AM3.369.5 km3,420 m3km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/16/118:44 PM382.5 km2,800 m23km NNE of Morrilton, Arkansasusgs.gov
4/8/114:46 PM3.569.9 km6,120 m2km NNE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov

Alexander, Arkansas

Alexander là một thành phố thuộc quận Saline, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 2901 người.

Trang Wikipedia về Alexander, Arkansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.