Danh mục tại Alden

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngNhà thờTổ chức cựu chiến binhTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhAtm củaCông ty luậtDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýBác sĩ nội khoaCác nha sĩDinh dưỡngNghĩa trangPhép vật lý liệuThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệp
Hiển thị 1-50 của 67

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alden

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6527 years
Xây dựng các tòa nhà3631 years
Nhà hàng3336 years
Sửa chữa xe hơi3232 years
Mua sắm2228 years
Mua Sắm Khác2134 years
Tôn giáo1973 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1735 years
Quản lí đoàn thể15
Bất Động Sản1524 years
Thẩm mỹ viện1327 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng1331 years
Quản lí công chúng1392 years
Bán sỉ máy móc1225 years
Xây dựng cảnh quan1225 years
Luật sư hợp pháp1229 years
Ngành xây dựng khác1227 years
Ô tô1226 years
Nhà Thầu Chính1126 years

Thông tin về Alden

Khu vực2.7 mi²
Dân số2.373
Dân số nam1.177 (49.6%)
Dân số nữ1.196 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.2%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 43.3)
Mã Vùng585, 716
Các vùng lân cậnAlden, Alden Manor, Waterfront, Elmwood Village
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.90006, -78.49197
Mã Bưu Chính14004

Bản đồ Alden

Bản đồ tương tác

Dân số Alden

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.9752.3652.7032.5232.3732.3312.106
Mật độ dân số730,7 / mi²875 / mi²1.000,1 / mi²933,5 / mi²878 / mi²862,5 / mi²779,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alden từ 2000 đến 2020

Giảm 12.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alden+20.2%+0.3%-12.2%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alden

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alden41.9 yrs43.3 yrs40.2 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alden

Mật độ dân số: 878 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alden2.3732,703 sq mi878 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alden

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Alden

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alden

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Alden

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Alden

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alden32,087 tn13.52 tn11,872 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alden
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32,087 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,872 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/189:27 PM399.9 km5,050 m14km SSE of Ajax, Canadausgs.gov
8/4/0411:55 PM390.5 km4,760 mNew Yorkusgs.gov
11/26/9910:33 PM3.898.9 km12,800 mNew Yorkusgs.gov
5/25/952:22 PM329.6 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/12/9410:43 AM3.652 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.391.3 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
6/13/677:08 PM4.0822.2 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
1/1/661:23 PM4.2720.9 kmNew Yorkusgs.gov
8/12/2911:24 AM4.77.4 km9,000 mNew Yorkusgs.gov
10/23/578:15 PM4.334.5 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.