Danh mục tại Albion
Đại lý xe cũPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCác tổ chức thành viên khácNhà Hưu TríNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcThiết kế đặc biệtThư việnCửa hàng rượu, bia, rượuNhà hàngNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaLuật sư hợp phápNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrợ giúp cư trúY táThẩm mỹ việnTiệm cắt tócDịch vụ dọn rửa toàn diệnCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngThể thao và giải tríChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Albion
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 77 | 27 years | 3.6 |
| Mua sắm | 68 | 34 years | 3.8 |
| Nhà thờ | 35 | 58 years | 4.7 |
| Tôn giáo | 34 | 58 years | 4.7 |
| Nhà hàng | 29 | 33 years | 4 |
| Quản lí công chúng | 29 | 77 years | 3.3 |
| Nhà Thầu Chính | 27 | 45 years | 4.4 |
| Giáo dục | 26 | 70 years | 3.6 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 19 | 16 years | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 41 years | 4.2 |
| Công viên công cộng | 17 | — | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 41 years | 4 |
| Quản lí đoàn thể | 15 | 34 years | 3.9 |
| Bất Động Sản | 14 | 35 years | 2.7 |
| Các tổ chức thành viên khác | 14 | 73 years | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 14 | 38 years | 4 |
| Ô tô | 14 | 62 years | 4.3 |
| Tiệm cắt tóc | 12 | 35 years | 4.5 |
| Học chung | 12 | 30 years | 3.4 |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 11 | 29 years | 3.8 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 51 years | 4.7 |
| Ngân hàng | 10 | — | 3.6 |
| Các nha sĩ | 10 | 41 years | 4.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 45 years | 3.6 |
| Trạm xăng | 10 | — | 4 |
Hiển thị 1-25 của 38
Thông tin về Albion
| Khu vực | 4.6 mi² |
| Dân số | 8.706 |
| Dân số nam | 4.064 (46.7%) |
| Dân số nữ | 4.642 (53.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +23.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.7% |
| Độ tuổi trung bình | 28 tuổi (Nam: 25.8, Nữ: 29.8) |
| Mã Vùng | 517 |
| Các vùng lân cận | Albion |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.24310, -84.75303 |
| Mã Bưu Chính | 49224 |
Bản đồ Albion
Bản đồ tương tác
Dân số Albion
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.068 | 8.092 | 8.768 | 8.460 | 8.706 |
| Mật độ dân số | 1.541,6 / mi² | 1.764,9 / mi² | 1.912,3 / mi² | 1.845,2 / mi² | 1.898,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Albion từ 2000 đến 2015
Giảm 3.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Albion | +19.7% | +4.5% | -3.5% |
| Michigan | +1.8% | +0% | -2.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Albion
Tuổi trung vị: 28 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Albion | 28 yrs | 29.8 yrs | 25.8 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Albion
Mật độ dân số: 1.899 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Albion | 8.706 | 4,585 sq mi | 1.899 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Albion
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Albion
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Albion
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Albion | 148,109 tn | 17.01 tn | 32,303.1 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Albion
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 148,109 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 32,303.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/30/15 | 3:42 PM | 3.3 | 26.5 km | 5,000 m | 11km NE of Union City, Michigan | usgs.gov |
| 5/2/15 | 4:23 PM | 4.2 | 55.8 km | 4,480 m | 5km S of Galesburg, Michigan | usgs.gov |
| 1/26/12 | 10:35 PM | 3 | 96.1 km | 4,700 m | Indiana | usgs.gov |
| 9/2/94 | 9:23 PM | 3.5 | 62.8 km | 5,000 m | Michigan | usgs.gov |
| 8/10/47 | 2:46 AM | 4.6 | 40.7 km | 2,000 m | Indiana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

