Danh mục tại Albany

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơNhà cung cấp cửa garaCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính quyền thành phốCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ thông tinTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ sưKỹ thuật theo Chuyên ngành
Hiển thị 1-50 của 245

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Albany

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế38828 years
Nhà hàng14328 years
Quản lí đoàn thể12426 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu12228 years
Bất Động Sản11034 years
Tiệm cắt tóc8524 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7527 years
Mua sắm6833 years
Luật sư hợp pháp6833 years
Các nha sĩ6629 years
Giáo dục6136 years
Cửa hàng điện tử5627 years
Xây dựng các tòa nhà5427 years
Công việc xã hội5325 years
Châm cứu5118 years

Thông tin về Albany

Khu vực1.8 mi²
Dân số18.058
Dân số nam8.567 (47.4%)
Dân số nữ9.491 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+67.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.2%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 39.1)
Mã Vùng510
Các vùng lân cậnSolano Avenue, Downtown, Berkeley Hills, Albany Hill, Garfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.88687, -122.29775
Mã Bưu Chính94706

Bản đồ Albany

Bản đồ tương tác

Dân số Albany

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.79315.79718.02319.02418.05818.12118.746
Mật độ dân số5.885 / mi²8.613,5 / mi²9.827,2 / mi²10.373 / mi²9.846,3 / mi²9.880,7 / mi²10.221,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Albany từ 2000 đến 2020

Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Albany+67.3%+14.3%+0.2%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Albany

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Albany37.9 yrs39.1 yrs36.6 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Albany

Mật độ dân số: 9.846 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Albany18.0581,834 sq mi9.846 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Albany

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Albany

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Albany

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Albany

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Albany

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Albany

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Albany193,172 tn10.7 tn105,329.1 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Albany
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)193,172 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)105,329.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/192:11 PM3.396.7 km10,520 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
1/16/1912:42 PM3.436.3 km10,180 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
11/10/187:56 PM3.5320.3 km8,840 m2km NW of Crockett, CAusgs.gov
9/2/1812:27 AM3.2921.4 km8,039 m2km NNW of Crockett, CAusgs.gov
5/15/182:18 AM3.4512.4 km8,770 m3km ENE of Oakland, CAusgs.gov
1/4/1810:39 AM4.385 km12,310 m2km SE of Berkeley, CAusgs.gov
6/21/177:00 PM3.022.4 km4,570 m1km ESE of El Cerrito, Californiausgs.gov
9/13/167:50 AM3.5412.7 km4,019 m3km SE of Piedmont, Californiausgs.gov
8/17/151:49 PM4.018 km4,690 m1km N of Piedmont, Californiausgs.gov
10/15/138:07 AM3.155.9 km6,915 m3km ENE of Berkeley, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.