Danh mục tại Absecon

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà điều hành truyền hình cápViễn thôngCảnh sát và thực thi pháp luậtChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVAC
Hiển thị 1-50 của 197

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Absecon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế23826 years
Luật sư hợp pháp8524 years
Xây dựng các tòa nhà7329 years
Nhà hàng7028 years
Bất Động Sản6624 years
Quản lí đoàn thể6229 years
Mua sắm4640 years
Chỗ ở khác4442 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4030 years
Ngành xây dựng khác3826 years
Nhân viên kế toán3629 years
Các nha sĩ3552 years
Tôn giáo3337 years
Trạm xăng2926 years
Mua Sắm Khác2724 years

Thông tin về Absecon

Khu vực7.3 mi²
Dân số7.265
Dân số nam3.518 (48.4%)
Dân số nữ3.747 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.9%
Độ tuổi trung bình43.1 tuổi (Nam: 41.7, Nữ: 44.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$72.878 (2022)
Mã Vùng609
Các vùng lân cậnAbsecon, Pomona, Mount Pleasant, Galloway, Chelsea Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.42845, -74.49571
Mã Bưu Chính0820108205

Bản đồ Absecon

Bản đồ tương tác

Dân số Absecon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.3967.5327.8858.7487.2656.8615.423
Mật độ dân số1.011,5 / mi²1.030,1 / mi²1.078,4 / mi²1.196,4 / mi²993,6 / mi²938,3 / mi²741,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Absecon từ 2000 đến 2020

Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Absecon-1.8%-3.5%-7.9%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Absecon

Tuổi trung vị: 43.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Absecon43.1 yrs44.5 yrs41.7 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Absecon

Mật độ dân số: 994 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Absecon7.2657,31 sq mi994 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Absecon

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Absecon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Absecon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Absecon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Absecon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Absecon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$66.489$41.316$54.794$56.611$59.325$65.315$64.719$72.878
Tổng GDP$1,3 T$823,3 Tr$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,4 T$1,3 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Absecon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Absecon111,520 tn15.35 tn15,252 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Absecon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)111,520 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,252 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.184.8 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
10/23/901:34 AM3.287.4 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
3/11/806:00 AM3.796 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
2/28/738:21 AM3.887.4 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.