Danh mục tại Aberdeen
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aberdeen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 560 | 33 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 172 | 30 years |
| Luật sư hợp pháp | 169 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 162 | 31 years |
| Công việc xã hội | 145 | 35 years |
| Dịch vụ tài chính | 141 | 37 years |
| Mua sắm | 135 | 34 years |
| Nhà hàng | 127 | 37 years |
| Bất Động Sản | 126 | 27 years |
| Giáo dục | 106 | 50 years |
| Sửa chữa xe hơi | 103 | 33 years |
| Tài chính khác | 94 | 44 years |
| Ngành xây dựng khác | 93 | 33 years |
| Quản lí công chúng | 91 | 56 years |
| Quản lí đoàn thể | 82 | 24 years |
| Tôn giáo | 81 | 50 years |
| Các nha sĩ | 80 | 35 years |
| Cửa hàng điện tử | 72 | 32 years |
Thông tin về Aberdeen
| Khu vực | 15.9 mi² |
| Dân số | 27.568 |
| Dân số nam | 13.125 (47.6%) |
| Dân số nữ | 14.443 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +64.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.7% |
| Độ tuổi trung bình | 36.4 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 38.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $76.989 (2022) |
| Mã Vùng | 605 |
| Các vùng lân cận | Aberdeen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.46470, -98.48648 |
| Mã Bưu Chính | 57402 |
Bản đồ Aberdeen
Bản đồ tương tác
Dân số Aberdeen
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.736 | 20.853 | 25.126 | 25.875 | 27.568 | 28.052 | 28.660 |
| Mật độ dân số | 1.055,6 / mi² | 1.315,3 / mi² | 1.584,8 / mi² | 1.632 / mi² | 1.738,8 / mi² | 1.769,4 / mi² | 1.807,7 / mi² |
Thay đổi dân số Aberdeen từ 2000 đến 2020
Tăng 9.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Aberdeen | +64.7% | +32.2% | +9.7% |
| Nam Dakota | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Aberdeen
Tuổi trung vị: 36.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Aberdeen | 36.4 yrs | 38.6 yrs | 34.4 yrs |
| Nam Dakota | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Aberdeen
Mật độ dân số: 1.739 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Aberdeen | 27.568 | 15,85 sq mi | 1.739 / mi² |
| Nam Dakota | 842.917 | 77.115,8 sq mi | 10,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Aberdeen
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Aberdeen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Aberdeen
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $45.049 | $46.012 | $48.971 | $55.916 | $60.181 | $70.611 | $70.555 | $76.989 |
| Tổng GDP | $955,1 Tr | $1 T | $1,1 T | $1,3 T | $1,4 T | $1,7 T | $1,8 T | $2 T |
Phát thải CO2 của Aberdeen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aberdeen | 491,110 tn | 17.81 tn | 30,976.4 tons/mi² |
| Nam Dakota | 15,943,605 tn | 18.91 tn | 206.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 491,110 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 30,976.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

