Yoder & Yoder

2204 135th Dr, Kalona, IA 52247

Kalona, Iowa, Hoa Kỳ

Chỉnh sửa
Giờ
8:00 AM – 5:00 PM
Ngày trong tuần8:00 AM – 5:00 PM
Địa Chỉ
Thành phố: Kalona
Khu vực: Woodland Ridge
Bang: Iowa
Mã bưu chính: 52247
Quốc gia: Hoa Kỳ
Truyền thông xã hội

Thông tin doanh nghiệp

Doanh thu hàng năm ước tính~295,7 N US$
Số nhân viên ước tính~6
Hoạt động từ2007
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh

Liên hệ

Thống kê khu vực (52247)

Dân số5.222
Thu nhập hộ gia đình trung vị79.476 US$
Nguồn: US Census ACS

Về

Yoder & Yoder tọa lạc ở Kalona, Iowa, và được thành lập vào 2007. Tại địa điểm này, Yoder & Yoder thuê khoảng 2 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Chương trình chăm sóc sức khỏe. Doanh thu hàng năm của Yoder & Yoder khoảng < 500,0 N US$.

Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Thể loại: Chương trình chăm sóc sức khỏe.
Mã ISIC: 8690.

Phân tích thị trường

có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Chương trình chăm sóc sức khỏe).

Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.5%

Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)

~216,8 N US$2019
~221,6 N US$2020
~243,1 N US$2021
~259,3 N US$2022
~277,2 N US$2023
~295,7 N US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+6.4%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±59%

Hồ sơ công ty

Thành lập2007 (IA)
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)12
Đã quan sát

Bất động sản

Diện tích lô đất8.14 mẫu Anh
quậnWashington
Trên lô đất nàydùng chung với 1 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính

Bối cảnh danh mục

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịĐánh giá trung vịso với trung vị
Chương trình chăm sóc sức khỏe tại Iowa259~84,4 Tr US$~338,9 N US$~188,6 N US$5.0★1.6×
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.5%2023: +6.7%2022: +6.5%2021: +9.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi261 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là MedLabs, Bhgmhc, Sue Barry, PT (+8,533 địa điểm kể từ năm 2016)

Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)

Ước tính

Khu vực lân cận (1 km)

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịViệc làmChi phí lương ước tínhso với trung vị
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp)18~33,0 Tr US$~1,8 Tr US$~418,6 N US$99~6,8 Tr US$0.7×
Các hoạt động công tác xã hội và sức khỏe con người2~1,2 Tr US$~586,3 N US$18

Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 14 của 18 doanh nghiệp có ước tính

Ước tính

Điều kiện khu vực (52247)

Dân số5.222 ±624
Thu nhập hộ gia đình trung vị79.476 US$ ±13.146 US$
Giá trị nhà trung vị244.700 US$
Bằng cử nhân trở lên0.3%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS
Chỉnh sửa doanh nghiệp