Địa Chỉ
Thành phố: Portland
Khu vực: Southeast Portland
Bang: Oregon
Mã bưu chính: 97214
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~3,3 Tr US$
Số nhân viên ước tính~5
Chi phí lương ước tính~316,7 N US$
Hoạt động từ2000
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Thống kê khu vực (97214)
Dân số28.656
Thu nhập hộ gia đình trung vị89.389 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Workpointe tọa lạc ở Portland, Oregon, và được thành lập vào 2000. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Cửa hàng nội thất văn phòng. Doanh thu hàng năm của Workpointe khoảng < 500,0 N US$.
🍽️
Các lựa chọn ăn uống
Giao hàng
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
💳
Thẻ tín dụng
American Express, Kiểm tra, Thẻ ghi nợ, Khám phá, Thẻ MasterCard, NFC, Visa, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Cửa hàng nội thất văn phòng).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +2.4%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~2,7 Tr US$2019
~2,7 Tr US$2020
~3,1 Tr US$2021
~3,2 Tr US$2022
~3,3 Tr US$2023
~3,3 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+4.1%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Hồ sơ công ty
Thành lập2000 (OR)
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)8-17
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất4.792 ft²
Mục đích sử dụng đất2013
Quy hoạch phân vùngIG1
quậnMultnomah
Trên lô đất nàydùng chung với 2 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cửa hàng nội thất văn phòng tại Oregon | 159 | ~624,4 Tr US$ | ~3,9 Tr US$ | ~2,7 Tr US$ | 4.3★ | 1.2× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +2.4%2023: +2.9%2022: +9.6%2021: +15.5%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi3 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Office Depot, Kelley Create, Copiers Northwest - Bend (+7 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 377 | ~1,3 T US$ | ~3,4 Tr US$ | ~672,7 N US$ | 3.123 | ~337,2 Tr US$ | 4.9× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 95 | ~787,5 Tr US$ | ~8,3 Tr US$ | — | 776 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 323 của 377 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (97214)
Dân số28.656 ±1.647
Thu nhập hộ gia đình trung vị89.389 US$ ±7.031 US$
Giá trị nhà trung vị693.800 US$
Bằng cử nhân trở lên0.7%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS