Địa Chỉ
Thành phố: Wadena
Bang: Minnesota
Mã bưu chính: 56482
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~586,8 N US$
Số nhân viên ước tính~5
Ước tính dựa trên tín hiệu trung bình
Thống kê khu vực (56482)
Dân số7.456
Thu nhập hộ gia đình trung vị54.310 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Wayne D. Samuelson, PHD tọa lạc ở Wadena, Minnesota. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Nhà tâm lý học.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
🚻
Phòng vệ sinh
Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Nhà tâm lý học).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.5%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~430,3 N US$2019
~439,8 N US$2020
~482,5 N US$2021
~514,7 N US$2022
~550,1 N US$2023
~586,8 N US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+6.4%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±59%
Bất động sản
Diện tích lô đất0.61 mẫu Anh
quậnWadena
Chủ sở hữu thửa đấtSTONE/MARK G & CAMILLE L
Trên lô đất nàydùng chung với 4 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà tâm lý học tại Minnesota | 3.095 | ~1,8 T US$ | ~574,8 N US$ | ~412,8 N US$ | 4.6★ | 1.4× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.5%2023: +6.7%2022: +6.5%2021: +9.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi455 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Alex Loch, Kagan Alla, Rachel D (+17,984 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 224 | ~432,4 Tr US$ | ~1,9 Tr US$ | ~571,0 N US$ | 1.245 | ~88,2 Tr US$ | 1.0× |
| Các hoạt động công tác xã hội và sức khỏe con người | 29 | ~46,2 Tr US$ | ~1,6 Tr US$ | — | 231 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 184 của 224 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (56482)
Dân số7.456 ±336
Thu nhập hộ gia đình trung vị54.310 US$ ±2.957 US$
Giá trị nhà trung vị163.500 US$
Bằng cử nhân trở lên0.2%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS