Stackry warehouse

472 Amherst St Suite 7, Nashua, NH 03063

Nashua, New Hampshire, Hoa Kỳ

Chỉnh sửa
Địa Chỉ
Thành phố: Nashua
Bang: New Hampshire
Mã bưu chính: 03063
Quốc gia: Hoa Kỳ
Truyền thông xã hội

Thông tin doanh nghiệp

Doanh thu hàng năm ước tính~1,3 Tr US$
Số nhân viên ước tính~6
Chi phí lương ước tính~478,5 N US$
Ước tính dựa trên tín hiệu trung bình

Thống kê khu vực (03063)

Dân số15.941
Thu nhập hộ gia đình trung vị103.466 US$
Nguồn: US Census ACS

Về

Stackry warehouse tọa lạc ở Nashua, New Hampshire. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Nhà kho.

Thể loại: Nhà kho.
Mã ISIC: 5210.

Phân tích thị trường

có doanh thu xấp xỉ trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Nhà kho).

Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +9.2%

Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)

~1,3 Tr US$2019
~1,4 Tr US$2020
~1,5 Tr US$2021
~1,6 Tr US$2022
~1,3 Tr US$2023
~1,3 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+0.5%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%

Bất động sản

Diện tích lô đất7.70 mẫu Anh
quậnHillsborough
Trên lô đất nàydùng chung với 31 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính

Bối cảnh danh mục

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịĐánh giá trung vịso với trung vị
Nhà kho tại New Hampshire144~396,4 Tr US$~2,8 Tr US$~1,3 Tr US$4.5★1.0×
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +9.2%2023: +4.2%2022: +15.2%2021: +18.7%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi17 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là 24/7 Self Storage, RightSpace Storage, Bluebird Self Storage (+191 địa điểm kể từ năm 2016)

Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)

Ước tính

Khu vực lân cận (1 km)

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịViệc làmChi phí lương ước tínhso với trung vị
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp)272~584,8 Tr US$~2,1 Tr US$~753,9 N US$1.774~180,0 Tr US$1.7×
Vận chuyển và lưu trữ5~7,4 Tr US$~1,5 Tr US$24

Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 219 của 272 doanh nghiệp có ước tính

Ước tính

Điều kiện khu vực (03063)

Dân số15.941 ±993
Thu nhập hộ gia đình trung vị103.466 US$ ±6.145 US$
Giá trị nhà trung vị336.000 US$
Bằng cử nhân trở lên0.5%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS
Chỉnh sửa doanh nghiệp