Địa Chỉ
Thành phố: Vaiden
Bang: Mississippi
Mã bưu chính: 39176
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~5,2 Tr US$
Số nhân viên ước tính~12
Chi phí lương ước tính~315,4 N US$
Hoạt động từ1967
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Owner
Branch Manager
Manager
Owner
Thống kê khu vực (39176)
Dân số2.575
Thu nhập hộ gia đình trung vị31.185 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Shell tọa lạc ở Vaiden, Mississippi, và được thành lập vào 1967. Tại địa điểm này, Shell thuê khoảng 6 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Trạm xăng. Doanh thu hàng năm của Shell khoảng 728,5 N US$.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Phòng vệ sinh, Có
💰
Giá
$$
🚻
Phòng vệ sinh
Có
💳
Thẻ tín dụng
American Express, Thẻ ghi nợ, Khám phá, Thẻ MasterCard, NFC, Visa
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Trạm xăng).
Ước tínhXu hướng ngành: 2021, +7.9%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~3,8 Tr US$2019
~4,1 Tr US$2020
~4,2 Tr US$2021
~4,7 Tr US$2022
~4,9 Tr US$2023
~5,2 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+6.3%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±68%
Hồ sơ công ty
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)8-17
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất3.45 mẫu Anh
quậnCarroll
Chủ sở hữu thửa đấtTRIPLE L LAND CO LLC
Giá trị được thẩm định271,5 N US$ (đất 32,0 N US$) — 2022
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trạm xăng tại Mississippi | 3.451 | ~7,0 T US$ | ~2,0 Tr US$ | ~1,6 Tr US$ | 4.1★ | 3.3× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2021: +7.9%2020: +5.1%2019: +5.1%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi52 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Shell, Chevron, Exxon (+1,283 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 27 | ~69,2 Tr US$ | ~2,6 Tr US$ | ~589,7 N US$ | 126 | ~5,7 Tr US$ | 8.8× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 14 | ~61,5 Tr US$ | ~4,4 Tr US$ | — | 65 | — | — |
Ước tính
Điều kiện khu vực (39176)
Dân số2.575 ±444
Thu nhập hộ gia đình trung vị31.185 US$ ±9.422 US$
Giá trị nhà trung vị87.300 US$
Bằng cử nhân trở lên0.2%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS