Địa Chỉ
Thành phố: Winston-Salem
Khu vực: West Oaks
Bang: Bắc Carolina
Mã bưu chính: 27104
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~2,8 Tr US$
Số nhân viên ước tính~5
Chi phí lương ước tính~383,0 N US$
Hoạt động từ2011
Ước tính dựa trên tín hiệu trung bình
Thống kê khu vực (27104)
Dân số30.256
Thu nhập hộ gia đình trung vị75.592 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Scriptrax tọa lạc ở Winston-Salem, Bắc Carolina, và được thành lập vào 2011. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Hiệu thuốc.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Hiệu thuốc).
Ước tínhXu hướng ngành: 2021, +6.9%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~2,1 Tr US$2019
~2,1 Tr US$2020
~2,3 Tr US$2021
~2,5 Tr US$2022
~2,7 Tr US$2023
~2,8 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+6.3%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±68%
Bất động sản
Diện tích lô đất0.59 mẫu Anh
quậnForsyth
Chủ sở hữu thửa đấtWINSTONSALEM 250B APL MP LLC
Giá trị đất313,9 N US$
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu thuốc tại Bắc Carolina | 3.234 | ~11,2 T US$ | ~3,5 Tr US$ | ~2,3 Tr US$ | 4.2★ | 1.2× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2021: +6.9%2020: +1.4%2019: +0.9%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi104 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Walgreens, Walgreens, CVS (+14,838 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 726 | ~1,3 T US$ | ~1,8 Tr US$ | ~960,8 N US$ | 5.231 | ~581,0 Tr US$ | 2.9× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 24 | ~98,1 Tr US$ | ~4,1 Tr US$ | — | 140 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 628 của 726 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (27104)
Dân số30.256 ±1.724
Thu nhập hộ gia đình trung vị75.592 US$ ±6.562 US$
Giá trị nhà trung vị312.200 US$
Bằng cử nhân trở lên0.6%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS