Samuelson Elementary School
3929 Bel Aire Rd, Des Moines, IA 50310
Des Moines, Iowa, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: Des Moines
Khu vực: Lower Beaver
Bang: Iowa
Mã bưu chính: 50310
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~750,3 N US$
Số nhân viên ước tính~17
Hoạt động từ2014
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Principal
Director
Thống kê khu vực (50310)
Dân số31.976
Thu nhập hộ gia đình trung vị73.369 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Samuelson Elementary School tọa lạc ở Des Moines, Iowa, và được thành lập vào 2014. Tại địa điểm này, Samuelson Elementary School thuê khoảng 69 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Trường tiểu học. Doanh thu hàng năm của Samuelson Elementary School khoảng 50,0 N US$.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu xấp xỉ trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Trường tiểu học).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.9%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~504,0 N US$2019
~512,4 N US$2020
~564,5 N US$2021
~607,5 N US$2022
~666,7 N US$2023
~750,3 N US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+8.3%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Hồ sơ công ty
Thành lập2014
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)15-17
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất8.75 mẫu Anh
quậnPolk
Chủ sở hữu thửa đấtDM IND COMM SCHOOL DIST
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường tiểu học tại Iowa | 641 | ~693,0 Tr US$ | ~1,1 Tr US$ | ~731,1 N US$ | 4.5★ | 1.0× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.9%2023: +7.9%2022: +8.8%2021: +6.7%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi54 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Walcott K-8, Penn Elementary, West Middle School (+176 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 19 | ~20,7 Tr US$ | ~1,1 Tr US$ | ~548,2 N US$ | 170 | ~13,9 Tr US$ | 1.4× |
| Giáo dục | 2 | ~1,5 Tr US$ | ~746,1 N US$ | — | 19 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 11 của 19 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (50310)
Dân số31.976 ±1.642
Thu nhập hộ gia đình trung vị73.369 US$ ±2.266 US$
Giá trị nhà trung vị197.000 US$
Bằng cử nhân trở lên0.4%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS