Prescriptive Data, Inc.
845 3rd Ave, New York, NY 10022
Thành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: Thành phố New York
Khu vực: Manhattan
Bang: Tiểu bang New York
Mã bưu chính: 10022
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~8,6 Tr US$
Số nhân viên ước tính~14
Chi phí lương ước tính~2,1 Tr US$
Hoạt động từ2015
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Chief Executive Officer
software team lead - data acquisition
Thống kê khu vực (10022)
Dân số33.586
Thu nhập hộ gia đình trung vị161.236 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Prescriptive Data, Inc. tọa lạc ở Thành phố New York, Tiểu bang New York, và được thành lập vào 2015. Tại địa điểm này, Prescriptive Data, Inc. thuê khoảng 22 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Công ty phần mềm. Doanh thu hàng năm của Prescriptive Data, Inc. khoảng 404,6 N US$.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Công ty phần mềm).
Ước tínhXu hướng ngành: 2021, +8.7%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~7,3 Tr US$2019
~7,0 Tr US$2020
~6,9 Tr US$2021
~7,7 Tr US$2022
~8,1 Tr US$2023
~8,6 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+3.1%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±68%
Hồ sơ công ty
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)17
Quy mô cơ sở~900 sq ft
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất0.50 mẫu Anh
Mục đích sử dụng đất05
quậnNew_york
Chủ sở hữu thửa đất845 THIRD OWNER LLC
Trên lô đất nàydùng chung với 172 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty phần mềm tại Tiểu bang New York | 8.433 | ~32,5 T US$ | ~3,9 Tr US$ | ~1,3 Tr US$ | 5.0★ | 6.8× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2021: +8.7%2020: -1.3%2019: -0.4%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi65 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Invalid, Info, Simple mobile (+1,711 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 6.993 | ~15,5 T US$ | ~2,2 Tr US$ | ~911,5 N US$ | 37.028 | ~5,1 T US$ | 9.4× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 784 | ~2,7 T US$ | ~3,4 Tr US$ | — | 3.065 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 5.513 của 6.993 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (10022)
Dân số33.586 ±2.526
Thu nhập hộ gia đình trung vị161.236 US$ ±21.547 US$
Giá trị nhà trung vị1.125.600 US$
Bằng cử nhân trở lên0.8%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS