Polymorph
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~253,5 N US$
Số nhân viên ước tính~1
Dựa trên dữ liệu bảng lương đã báo cáo
Về
Polymorph tọa lạc ở , Connecticut. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Cửa hàng quần áo.
🍽️
Các lựa chọn ăn uống
Giao hàng
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe
💳
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ, NFC, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Bán lẻ quần áo, giày dép và da bài viết trong các cửa hàng chuyên).
Ước tínhXu hướng ngành: 2021, +11.6%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~226,2 N US$2019
~183,3 N US$2020
~205,7 N US$2021
~228,0 N US$2022
~240,9 N US$2023
~253,5 N US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+2.3%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±68%
Bất động sản
Diện tích lô đất0.57 mẫu Anh
Quy hoạch phân vùngR-25
quậnLower_connecticut_river_valley_planning_region
Chủ sở hữu thửa đấtCurrent Owner & Current Co-Owner
Giá trị được thẩm định288,1 N US$
Lần bán gần nhất313,4 N US$ (11/9/2007)
Trên lô đất nàydùng chung với 4 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán lẻ quần áo, giày dép và da bài viết trong các cửa hàng chuyên tại Connecticut | 4.813 | ~4,3 T US$ | ~887,1 N US$ | ~461,0 N US$ | 4.4★ | 0.5× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2021: +11.6%2020: -21.1%2019: +1.2%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi44 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Snipes, Gap, Spirit Halloween (+123 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 34 | ~104,2 Tr US$ | ~3,1 Tr US$ | ~668,0 N US$ | 531 | ~47,8 Tr US$ | 0.4× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 4 | ~2,6 Tr US$ | ~642,5 N US$ | — | 6 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 32 của 34 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính