Địa Chỉ
Thành phố: Linville
Bang: Bắc Carolina
Mã bưu chính: 28646
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~251,9 N US$
Số nhân viên ước tính~3
Hoạt động từ1996
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Owner
MANAGER
Thống kê khu vực (28646)
Dân số574
Thu nhập hộ gia đình trung vị71.538 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Pixie Inn tọa lạc ở Linville, Bắc Carolina, và được thành lập vào 1996. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Nhà nghỉ ven đường. Doanh thu hàng năm của Pixie Inn khoảng 75 N.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Có
💰
Giá
$
💳
Thẻ tín dụng
Không
Phân tích thị trường
có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Nhà nghỉ ven đường).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.5%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~204,2 N US$2019
~168,6 N US$2020
~202,3 N US$2021
~234,2 N US$2022
~249,0 N US$2023
~251,9 N US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+4.3%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Bất động sản
Diện tích lô đất14 mẫu Anh
quậnAvery
Chủ sở hữu thửa đấtPIXIE PROPERTIES, LLC
Giá trị đất371,4 N US$
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà nghỉ ven đường tại Bắc Carolina | 945 | ~530,0 Tr US$ | ~560,8 N US$ | ~370,9 N US$ | 3.5★ | 0.7× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.5%2023: +10.2%2022: +19.1%2021: +15.8%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi126 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là House, Best Box, Value Inn (+924 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 35 | ~30,9 Tr US$ | ~882,1 N US$ | ~318,4 N US$ | 150 | ~8,6 Tr US$ | 0.8× |
| Dịch vụ lưu trú và ăn | 11 | ~5,7 Tr US$ | ~516,4 N US$ | — | 64 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 32 của 35 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (28646)
Dân số574 ±242
Thu nhập hộ gia đình trung vị71.538 US$ ±26.538 US$
Giá trị nhà trung vị387.900 US$
Bằng cử nhân trở lên0.3%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS