Michael Laszewski
3502 Franklin Ave, Bismarck, ND 58503
Bismarck, Bắc Dakota, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: Bismarck
Khu vực: Downtown Core District
Bang: Bắc Dakota
Mã bưu chính: 58503
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~1,1 Tr US$
Số nhân viên ước tính~5
Hoạt động từ1992
Ước tính dựa trên tín hiệu trung bình
Liên hệ
Thống kê khu vực (58503)
Dân số36.944
Thu nhập hộ gia đình trung vị101.618 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Michael Laszewski tọa lạc ở Bismarck, Bắc Dakota, và được thành lập vào 1992. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Nhà nghiên cứu bệnh học.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Phòng vệ sinh, Có
🚻
Phòng vệ sinh
Có
Phân tích thị trường
có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Nhà nghiên cứu bệnh học).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.5%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~829,6 N US$2019
~847,9 N US$2020
~930,4 N US$2021
~992,3 N US$2022
~1,1 Tr US$2023
~1,1 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+6.4%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±59%
Bất động sản
Diện tích lô đất0.22 mẫu Anh
quậnBurleigh
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà nghiên cứu bệnh học tại Bắc Dakota | 56 | ~82,7 Tr US$ | ~1,5 Tr US$ | ~1,4 Tr US$ | 5.0★ | 0.8× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.5%2023: +6.7%2022: +6.5%2021: +9.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi71 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Sanford, Alan Bruns, Ob/Gyn (+2,763 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 67 | ~110,2 Tr US$ | ~1,6 Tr US$ | ~877,8 N US$ | 331 | ~31,9 Tr US$ | 1.3× |
| Các hoạt động công tác xã hội và sức khỏe con người | 6 | ~15,2 Tr US$ | ~2,5 Tr US$ | — | 39 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 55 của 67 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (58503)
Dân số36.944 ±1.253
Thu nhập hộ gia đình trung vị101.618 US$ ±5.031 US$
Giá trị nhà trung vị378.800 US$
Bằng cử nhân trở lên0.5%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS