McGregor Area Learning Program
148 S 2nd St, McGregor, MN 55760
McGregor, Minnesota, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: McGregor
Bang: Minnesota
Mã bưu chính: 55760
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~438,2 N US$
Số nhân viên ước tính~7
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Thống kê khu vực (55760)
Dân số2.984
Thu nhập hộ gia đình trung vị55.938 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
McGregor Area Learning Program tọa lạc ở McGregor, Minnesota. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Cơ sở giáo dục.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Cơ sở giáo dục).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.9%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~309,4 N US$2019
~328,3 N US$2020
~353,5 N US$2021
~386,4 N US$2022
~411,6 N US$2023
~438,2 N US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+7.2%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±51%
Bất động sản
Diện tích lô đất8.97 mẫu Anh
quậnAitkin
Chủ sở hữu thửa đấtInd School Dist #4
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ sở giáo dục tại Minnesota | 1.337 | ~2,6 T US$ | ~2,0 Tr US$ | ~962,4 N US$ | 4.2★ | 0.5× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.9%2023: +7.9%2022: +8.8%2021: +6.7%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi13 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Bridges Program, Pas-St Andrews, Bagley Senior High School (+44 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 7 | ~5,3 Tr US$ | ~751,0 N US$ | ~394,1 N US$ | 34 | ~2,7 Tr US$ | 1.1× |
| Giáo dục | 2 | ~1,2 Tr US$ | ~587,1 N US$ | — | 14 | — | — |
Ước tính
Điều kiện khu vực (55760)
Dân số2.984 ±192
Thu nhập hộ gia đình trung vị55.938 US$ ±7.264 US$
Giá trị nhà trung vị241.700 US$
Bằng cử nhân trở lên0.2%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS