MachineFIX
74 W Bridge St
Morrisville, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~12,5 Tr US$
Số nhân viên ước tính~10
Chi phí lương ước tính~791,3 N US$
Hoạt động từ1996
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Manager
Optometrist
Secretary
President
Thống kê khu vực (19067)
Dân số53.320
Thu nhập hộ gia đình trung vị122.022 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
MachineFIX tọa lạc ở Morrisville, Pennsylvania, và được thành lập vào 1996. Tại địa điểm này, MachineFIX thuê khoảng 15 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Dịch vụ sửa chữa thiết bị văn phòng. Doanh thu hàng năm của MachineFIX khoảng 1,0 Tr US$ – 5,0 Tr US$.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
🅿️
Đậu xe
Bãi Đỗ Xe, Có
💰
Giá
$$
💳
Thẻ tín dụng
American Express, Tiền mặt, Thẻ MasterCard, Visa, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành ổn định (Dịch vụ sửa chữa thiết bị văn phòng).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +2.0%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~8,8 Tr US$2019
~9,1 Tr US$2020
~9,2 Tr US$2021
~10,6 Tr US$2022
~11,7 Tr US$2023
~12,5 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+7.3%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Hồ sơ công ty
Thành lập1969 (PA)
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)15-17
Quy mô cơ sở~7.500 sq ft
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất0.91 mẫu Anh
Mục đích sử dụng đất4283
quậnBucks
Chủ sở hữu thửa đấtOWLES, GARY
Giá trị được thẩm định46,4 N US$ (đất 17,9 N US$)
Trên lô đất nàydùng chung với 4 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ sửa chữa thiết bị văn phòng tại Pennsylvania | 161 | ~868,2 Tr US$ | ~5,4 Tr US$ | ~5,1 Tr US$ | 5.0★ | 2.5× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +2.0%2023: +5.6%2022: +6.9%2021: +7.2%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi2 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là CMIT Solutions of Wexford, Computer House Call (+9 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 145 | ~156,5 Tr US$ | ~1,1 Tr US$ | ~501,6 N US$ | 601 | ~54,0 Tr US$ | 25× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 25 | ~61,6 Tr US$ | ~2,5 Tr US$ | — | 85 | — | — |
| Hoạt động dịch vụ khác | 13 | ~11,0 Tr US$ | ~843,1 N US$ | — | 54 | — | — |
| Hoạt động dịch vụ hành chính và hỗ trợ | 8 | ~6,3 Tr US$ | ~793,1 N US$ | — | 23 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 112 của 145 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (19067)
Dân số53.320 ±1.021
Thu nhập hộ gia đình trung vị122.022 US$ ±8.023 US$
Giá trị nhà trung vị444.500 US$
Bằng cử nhân trở lên0.5%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS