Địa Chỉ
Thành phố: Palo Alto
Khu vực: Downtown North
Bang: California
Mã bưu chính: 94301
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~1,5 Tr US$
Số nhân viên ước tính~4
Quỹ lương hàng năm (2020)~378,3 N US$
Hoạt động từ2016
Dựa trên dữ liệu bảng lương đã báo cáo
Liên hệ
President
Computer Software
Design
Thống kê khu vực (94301)
Dân số17.259
Thu nhập hộ gia đình trung vị217.611 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Junify tọa lạc ở Palo Alto, California, và được thành lập vào 2016. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Dịch vụ máy tính. Doanh thu hàng năm của Junify khoảng 5,0 N US$.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Dịch vụ máy tính).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.7%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~1,0 Tr US$2019
~1,2 Tr US$2020
~1,4 Tr US$2021
~1,2 Tr US$2022
~1,2 Tr US$2023
~1,5 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+8.5%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Hồ sơ công ty
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)16-17
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất1.307 ft²
quậnSanta_clara
Trên lô đất nàydùng chung với 31 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Hỗ trợ liên bang (SBA)
Khoản vay PPP (2020)78,8 N US$ · Đã báo cáo 4 việc làm · ngụ ý bảng lương hàng năm khoảng ~378,3 N US$ · 79,2 N US$ được xóa nợ
Đã quan sátNguồn: hồ sơ công khai của US SBA
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ máy tính tại California | 3.343 | ~3,1 T US$ | ~2,6 Tr US$ | ~920,7 N US$ | 4.9★ | 1.6× |
Dịch vụ máy tính tại California: số liệu doanh thu từ 1.196 của 3.343 doanh nghiệp có ước tính
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.7%2023: +4.4%2022: +5.4%2021: +14.2%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi24 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Walmart Tech Services, Salvaged Wood Works, OfficeMax Tech Services (+2,224 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 2.282 | ~5,3 T US$ | ~2,3 Tr US$ | ~1,0 Tr US$ | 13.010 | ~1,8 T US$ | 1.5× |
| Thông tin và truyền thông | 31 | ~10,8 Tr US$ | ~347,3 N US$ | — | 132 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 1.793 của 2.282 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (94301)
Dân số17.259 ±1.179
Thu nhập hộ gia đình trung vị217.611 US$ ±22.988 US$
Giá trị nhà trung vị2.000.001 US$
Bằng cử nhân trở lên0.8%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS