Địa Chỉ
Thành phố: Reidsville
Khu vực: Belmont
Bang: Bắc Carolina
Mã bưu chính: 27320
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~155,8 N US$
Số nhân viên ước tính~3
Hoạt động từ2008
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Principal
OWNER
Thống kê khu vực (27320)
Dân số37.213
Thu nhập hộ gia đình trung vị50.070 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Jazzee Java tọa lạc ở Reidsville, Bắc Carolina, và được thành lập vào 2008. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Quán Cà Phê. Doanh thu hàng năm của Jazzee Java khoảng < 500,0 N US$.
🚲
Bãi đỗ xe đạp
Không
🍽️
Các lựa chọn ăn uống
Giao hàng, Take-ra, Dịch vụ bàn
🌿
Chỗ ngồi ngoài trời
Không
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Chỗ ngồi, Có
📅
Đặt phòng
Có
🅿️
Đậu xe
Bãi Đỗ Xe, Lô riêng
💰
Giá
$
📖
Menus
Bữa ăn sáng, Cà phê, Tráng miệng
🚻
Phòng vệ sinh
Có
ℹ️
Phổ biến với
Khách du lịch
👔
Quy tắc Phục trang
Bình thường
💳
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ, Khám phá, Thẻ MasterCard, NFC, Visa, Có
📶
Wi-Fi
Không
Phân tích thị trường
có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Quán Cà Phê).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +4.1%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~116,1 N US$2019
~107,6 N US$2020
~123,9 N US$2021
~135,8 N US$2022
~151,4 N US$2023
~155,8 N US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+6.1%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Hồ sơ công ty
Thành lập2010 (NC)
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất11 mẫu Anh
Mục đích sử dụng đất451
quậnRockingham
Chủ sở hữu thửa đấtFREEWAY CROSSING SC LLC
Giá trị đất1,4 Tr US$
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quán Cà Phê tại Bắc Carolina | 4.599 | ~2,6 T US$ | ~559,5 N US$ | ~435,5 N US$ | 4.3★ | 0.4× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +4.1%2023: +7.6%2022: +14.8%2021: +22.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi550 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Pizza, Starbucks, Bojangles (+6,132 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 70 | ~216,5 Tr US$ | ~3,1 Tr US$ | ~718,2 N US$ | 511 | ~33,3 Tr US$ | 0.2× |
| Dịch vụ lưu trú và ăn | 8 | ~6,6 Tr US$ | ~825,4 N US$ | — | 111 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 60 của 70 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (27320)
Dân số37.213 ±1.278
Thu nhập hộ gia đình trung vị50.070 US$ ±3.031 US$
Giá trị nhà trung vị161.500 US$
Bằng cử nhân trở lên0.2%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS