Java & More

4.2★★★★☆(73 reviews)

100 Terrace St, Honesdale, PA 18431

Honesdale, Pennsylvania, Hoa Kỳ

Chỉnh sửa
Giờ
7:00 AM – 9:00 PM
Mỗi ngày7:00 AM – 9:00 PM
Điện thoại
Địa Chỉ
Thành phố: Honesdale
Khu vực: East Honesdale
Bang: Pennsylvania
Mã bưu chính: 18431
Quốc gia: Hoa Kỳ

Thông tin doanh nghiệp

Doanh thu hàng năm ước tính~211,9 N US$
Số nhân viên ước tính~5
Hoạt động từ2016 (ước tính)
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh

Thống kê khu vực (18431)

Dân số12.807
Thu nhập hộ gia đình trung vị53.613 US$
Nguồn: US Census ACS

Về

Java & More tọa lạc ở Honesdale, Pennsylvania. Tại địa điểm này, Java & More thuê khoảng 5 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Quán cà phê.

🍽️
Các lựa chọn ăn uống
Giao hàng, Take-ra
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Chỗ ngồi, Có
🍷
Đồ uống
💰
Giá
$
📖
Menus
Bữa ăn sáng, Cà phê, Tráng miệng
🚻
Phòng vệ sinh
ℹ️
Phổ biến với
Khách du lịch
💳
Thẻ tín dụng
NFC
👥
Tốt Cho Các Nhóm
👶
Tốt Cho Trẻ Em
Thể loại: Quán cà phê, Nhà nghỉ ven đường.
Mã ISIC: 5510, 5610.

Phân tích thị trường

có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Quán cà phê).

Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +4.1%

Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)

~130,7 N US$2019
~125,1 N US$2020
~159,4 N US$2021
~195,3 N US$2022
~204,0 N US$2023
~211,9 N US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+10.1%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%

Bất động sản

Diện tích lô đất1.54 mẫu Anh
Mục đích sử dụng đất285
quậnWayne
Giá trị được thẩm định172,0 N US$ (đất 172,0 N US$)
Lần bán gần nhất1,0 US$
Trên lô đất nàydùng chung với 75 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính

Bối cảnh danh mục

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịĐánh giá trung vịso với trung vị
Quán cà phê tại Pennsylvania3.986~2,0 T US$~491,6 N US$~344,2 N US$4.4★0.6×
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +4.1%2023: +7.6%2022: +14.8%2021: +22.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi515 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Dunkin, Starbucks, Sheetz (+3,406 địa điểm kể từ năm 2016)

Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)

Ước tính

Khu vực lân cận (1 km)

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịViệc làmChi phí lương ước tínhso với trung vị
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp)378~423,2 Tr US$~1,1 Tr US$~440,1 N US$1.700~131,8 Tr US$0.5×
Dịch vụ lưu trú và ăn41~21,2 Tr US$~516,6 N US$242

Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 316 của 378 doanh nghiệp có ước tính

Ước tính

Điều kiện khu vực (18431)

Dân số12.807 ±556
Thu nhập hộ gia đình trung vị53.613 US$ ±3.239 US$
Giá trị nhà trung vị196.600 US$
Bằng cử nhân trở lên0.2%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS
Chỉnh sửa doanh nghiệp